灵魂 línghún
volume volume

Từ hán việt: 【linh hồn】

Đọc nhanh: 灵魂 (linh hồn). Ý nghĩa là: linh hồn, tâm linh; tư tưởng; tâm hồn, nhân cách; lương tâm. Ví dụ : - 灵魂不朽,永远存在。 Linh hồn bất diệt, tồn tại mãi mãi.. - 灵魂离体,人即死亡。 Linh hồn rời khỏi cơ thể, con người sẽ chết.. - 她的歌声直击灵魂。 Giọng hát của cô ấy chạm tới tận sâu tâm hồn.

Ý Nghĩa của "灵魂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 3

灵魂 khi là Danh từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. linh hồn

迷信的人认为附在人的躯体上作为主宰的一种非物质的东西,灵魂离开躯体后人即死亡

Ví dụ:
  • volume volume

    - 灵魂 línghún 不朽 bùxiǔ , 永远 yǒngyuǎn 存在 cúnzài

    - Linh hồn bất diệt, tồn tại mãi mãi.

  • volume volume

    - 灵魂 línghún 离体 lítǐ , 人即 rénjí 死亡 sǐwáng

    - Linh hồn rời khỏi cơ thể, con người sẽ chết.

✪ 2. tâm linh; tư tưởng; tâm hồn

心灵;思想

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 的 de 歌声 gēshēng 直击 zhíjī 灵魂 línghún

    - Giọng hát của cô ấy chạm tới tận sâu tâm hồn.

  • volume volume

    - 读书 dúshū 能 néng 丰富 fēngfù 人 rén 的 de 灵魂 línghún

    - Đọc sách giúp nuôi dưỡng tâm hồn.

✪ 3. nhân cách; lương tâm

人格; 良心

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不能 bùnéng 拿 ná 灵魂 línghún 作 zuò 交易 jiāoyì

    - Không thể dùng nhân cách để trao đổi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 有 yǒu 灵魂 línghún 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người có phẩm cách.

✪ 4. linh hồn

比喻起指导和决定作用的因素

Ví dụ:
  • volume volume

    - 创新 chuàngxīn 是 shì 工作 gōngzuò 的 de 灵魂 línghún

    - Sáng tạo là linh hồn của công việc.

  • volume volume

    - 责任感 zérèngǎn 是 shì 工作 gōngzuò 的 de 灵魂 línghún

    - Tinh thần trách nhiệm là linh hồn của công việc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灵魂

  • volume volume

    - 忏悔 chànhuǐ 可能 kěnéng 对 duì 灵魂 línghún 有 yǒu 好处 hǎochù , 但 dàn 对 duì 声誉 shēngyù 则 zé 有损无益 yǒusǔnwúyì

    - Hối lỗi có thể có lợi cho linh hồn, nhưng không có lợi cho danh tiếng.

  • volume volume

    - 创新 chuàngxīn 是 shì 工作 gōngzuò 的 de 灵魂 línghún

    - Sáng tạo là linh hồn của công việc.

  • volume volume

    - 灵魂 línghún 不朽 bùxiǔ , 永远 yǒngyuǎn 存在 cúnzài

    - Linh hồn bất diệt, tồn tại mãi mãi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 有 yǒu 灵魂 línghún 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người có phẩm cách.

  • volume volume

    - 每当 měidāng 回想起来 huíxiǎngqilai 就 jiù 会 huì 感到 gǎndào 全身 quánshēn 乏力 fálì , 灵魂 línghún 出窍 chūqiào 似的 shìde

    - Bất cứ khi nào tôi nghĩ tới, toàn bộ cơ thể của tôi cảm thấy mệt mỏi linh hồn của tôi giống như thoát khỏi cơ thể vậy.

  • volume volume

    - 天主教徒 tiānzhǔjiàotú 透过 tòuguò 告解 gàojiě 以 yǐ 获得 huòdé 赦罪 shèzuì 净化 jìnghuà 灵魂 línghún

    - Người Công giáo sử dụng bí tích thú tội để đạt được sự tha tội [làm sạch tâm hồn].

  • volume volume

    - 读书 dúshū 能 néng 丰富 fēngfù 人 rén 的 de 灵魂 línghún

    - Đọc sách giúp nuôi dưỡng tâm hồn.

  • volume volume

    - 据说 jùshuō 里面 lǐmiàn 装着 zhuāngzhe 一位 yīwèi 明朝 míngcháo 诗人 shīrén 的 de 灵魂 línghún

    - Được cho là chứa đựng tâm hồn của một nhà thơ thời nhà Minh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+4 nét), hoả 火 (+3 nét)
    • Pinyin: Líng , Lìng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:フ一一丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SMF (尸一火)
    • Bảng mã:U+7075
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 魂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+4 nét)
    • Pinyin: Hún
    • Âm hán việt: Hồn
    • Nét bút:一一フ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MIHI (一戈竹戈)
    • Bảng mã:U+9B42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao