Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 窍
䆻 𥤾 𥥆 𥦂 𥨂 𥨄
竅
窍 là gì? 窍 (Khiếu). Bộ Huyệt 穴 (+5 nét). Tổng 10 nét but (丶丶フノ丶一丨一一フ). Ý nghĩa là: lỗ, hốc. Từ ghép với 窍 : khiếu môn nhi [qiào ménr] Bí quyết, then chốt;, 得竅 Thừa được lúc sơ hở. Chi tiết hơn...