Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 灵
㦭 䨩 霊 霛 霝 𠳄 𡀓 𢩙 𢩝 𤫊 𤴤 𧈀 𧨈 𩁻 𩂳 𩃏 𩃞 𩄇 𩅶 𩆕 𩆜
靈
灵 là gì? 灵 (Linh). Bộ Kệ 彐 (+4 nét), hoả 火 (+3 nét). Tổng 7 nét but (フ一一丶ノノ丶). Ý nghĩa là: 1. tinh nhanh. Từ ghép với 灵 : 心靈手巧 Khéo tay nhanh trí, 耳朵很靈 Tai rất thính, 心靈 Tâm thần, 英靈 Anh linh, 神靈 Thần linh Chi tiết hơn...