灰飞烟灭 huīfēiyānmiè
volume volume

Từ hán việt: 【hôi phi yên diệt】

Đọc nhanh: 灰飞烟灭 (hôi phi yên diệt). Ý nghĩa là: tan thành mây khói. Ví dụ : - 你曾经给的那些名叫爱的东西,早已灰飞烟灭。 Những thứ gọi là tình yêu mà bạn từng trao đã tan thành mây khói.

Ý Nghĩa của "灰飞烟灭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灰飞烟灭 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tan thành mây khói

比喻物体完全消失了;也比喻人死,不复存在。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 曾经 céngjīng 给 gěi 的 de 那些 nèixiē 名叫 míngjiào 爱 ài 的 de 东西 dōngxī 早已 zǎoyǐ 灰飞烟灭 huīfēiyānmiè

    - Những thứ gọi là tình yêu mà bạn từng trao đã tan thành mây khói.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灰飞烟灭

  • volume volume

    - 灰白 huībái 的 de 炊烟 chuīyān

    - khói bếp xám trắng

  • volume volume

    - 一团 yītuán 浓烟 nóngyān 在 zài 空中 kōngzhōng 飞散 fēisàn 着 zhe , 由 yóu 黑色 hēisè 渐渐 jiànjiàn 变成 biànchéng 灰白 huībái

    - cụm khói dày đặc bay trong không trung, từ màu đen dần dần chuyển sang màu xám.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 用 yòng 手弹 shǒudàn 烟灰 yānhuī

    - Anh ấy thích dùng tay gạt tàn thuốc.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 烟灰 yānhuī 磕掉 kēdiào , 然后 ránhòu 继续 jìxù 往下 wǎngxià 说 shuō

    - Anh ta vứt đi tro thuốc, sau đó tiếp tục nói tiếp.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 被 bèi 击中 jīzhòng 的 de 敌机 díjī 冒 mào 着 zhe 黑烟 hēiyān , 坠落在 zhuìluòzài 大 dà 海里 hǎilǐ

    - Máy bay địch bị trúng đạn phát ra khói đen và lao xuống biển.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 烟灰 yānhuī 掉 diào 在 zài 地毯 dìtǎn 上 shàng

    - Đừng vứt tàn thuốc lên thảm.

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 潮湿 cháoshī 的 de 烟 yān 熄灭 xīmiè 了 le 火苗 huǒmiáo

    - Một làn khói ẩm dập tắt ngọn lửa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 曾经 céngjīng 给 gěi 的 de 那些 nèixiē 名叫 míngjiào 爱 ài 的 de 东西 dōngxī 早已 zǎoyǐ 灰飞烟灭 huīfēiyānmiè

    - Những thứ gọi là tình yêu mà bạn từng trao đã tan thành mây khói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+1 nét)
    • Pinyin: Miè
    • Âm hán việt: Diệt
    • Nét bút:一丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XMF (重一火)
    • Bảng mã:U+706D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Huī
    • Âm hán việt: Hôi , Khôi
    • Nét bút:一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KF (大火)
    • Bảng mã:U+7070
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Yān , Yīn
    • Âm hán việt: Nhân , Yên
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FWK (火田大)
    • Bảng mã:U+70DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 飞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), phi 飛 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēi
    • Âm hán việt: Phi
    • Nét bút:フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NO (弓人)
    • Bảng mã:U+98DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa