Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 烟
㷑 𠖜 𠖣 𡇽 𡨾 𡫈 𤇆 𤊗 𤎆 𤏯
完 菸
煙
烟 là gì? 烟 (Nhân, Yên). Bộ Hoả 火 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丶ノノ丶丨フ一ノ丶一). Ý nghĩa là: 1. khói, 2. thuốc lá. Từ ghép với 烟 : 冒煙 Bốc khói, 煙霧 Sương mù, 煙了眼睛了 Khói làm cay mắt, 煙草 Cây thuốc lá, thuốc lá, 請勿吸煙 Xin đừng hút thuốc (lá) Chi tiết hơn...