灭脏 miè zàng
volume volume

Từ hán việt: 【diệt tạng】

Đọc nhanh: 灭脏 (diệt tạng). Ý nghĩa là: phi tang.

Ý Nghĩa của "灭脏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灭脏 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phi tang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灭脏

  • volume volume

    - 五脏六腑 wǔzàngliùfǔ

    - lục phủ ngũ tạng

  • volume volume

    - 他们 tāmen 说 shuō 的 de 是 shì 脏弹 zāngdàn

    - Họ đang nói về một quả bom bẩn ở đây.

  • volume volume

    - 他 tā 吐沫 tùmò 弄脏 nòngzāng 衣服 yīfú

    - Anh ấy nhổ nước bọt làm bẩn quần áo.

  • volume volume

    - 他 tā 乱涂乱画 luàntúluànhuà , 脏 zàng 了 le 桌子 zhuōzi

    - Anh ta vẽ bậy, làm bẩn cái bàn.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 医院 yīyuàn 看 kàn 心脏病 xīnzāngbìng

    - Anh ấy đi bệnh viện khám bệnh tim.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 水龙 shuǐlóng 灭火 mièhuǒ

    - Họ dùng vòi rồng để dập lửa.

  • volume volume

    - 龙 lóng 已经 yǐjīng 灭绝 mièjué 很久 hěnjiǔ 了 le

    - Khủng long đã tuyệt chủng rất lâu rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 得 dé 找出 zhǎochū 为什么 wèishíme 我 wǒ 的 de 胰脏 yízàng

    - Họ sẽ tìm ra lý do tại sao tuyến tụy của tôi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+1 nét)
    • Pinyin: Miè
    • Âm hán việt: Diệt
    • Nét bút:一丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XMF (重一火)
    • Bảng mã:U+706D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Zāng , Zǎng , Zàng
    • Âm hán việt: Táng , Tạng , Tảng
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BIG (月戈土)
    • Bảng mã:U+810F
    • Tần suất sử dụng:Cao