濒危物种 bīnwēi wùzhǒng
volume volume

Từ hán việt: 【tần nguy vật chủng】

Đọc nhanh: 濒危物种 (tần nguy vật chủng). Ý nghĩa là: những loài có nguy có bị tuyệt chủng.

Ý Nghĩa của "濒危物种" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

濒危物种 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. những loài có nguy có bị tuyệt chủng

endangered species

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 濒危物种

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 冷 lěng 饮品 yǐnpǐn , 常为 chángwèi 白葡萄酒 báipútaojiǔ 和 hé 果汁 guǒzhī 的 de 混合物 hùnhéwù

    - Một loại đồ uống lạnh, thường là sự kết hợp giữa rượu trắng và nước trái cây.

  • volume volume

    - 大熊猫 dàxióngmāo 是 shì 一种 yīzhǒng 濒危 bīnwēi 物种 wùzhǒng

    - Gấu trúc là loài có nguy cơ tuyệt chủng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 培育 péiyù 新 xīn 的 de 植物 zhíwù 品种 pǐnzhǒng

    - Họ nuôi dưỡng giống thực vật mới.

  • volume volume

    - 冰炭 bīngtàn 不相容 bùxiāngróng ( 比喻 bǐyù 两种 liǎngzhǒng 对立 duìlì 的 de 事物 shìwù 不能 bùnéng 并存 bìngcún )

    - kỵ nhau như nước với lửa (băng và than không thể dung hợp)

  • volume volume

    - 咯 gē 是 shì 一种 yīzhǒng 有机 yǒujī 化合物 huàhéwù

    - Pyrrole là một loại hợp chất hữu cơ.

  • volume volume

    - 动物 dòngwù 的 de 种类 zhǒnglèi 可 kě 分为 fēnwéi 食肉动物 shíròudòngwù 和 hé 食草动物 shícǎodòngwù 两大类 liǎngdàlèi

    - Các loại động vật có thể được chia thành hai loại: động vật ăn thịt và động vật ăn cỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 一向 yíxiàng 是 shì 不厌其烦 bùyànqífán 地 dì 尝试 chángshì 各种 gèzhǒng 播种 bōzhǒng 农作物 nóngzuòwù 的 de 方法 fāngfǎ

    - Anh ta luôn kiên nhẫn thử nghiệm các phương pháp trồng trọt khác nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 懂得 dǒngde 这种 zhèzhǒng 药物 yàowù 的 de 用法 yòngfǎ

    - Anh ấy biết cách sử dụng của loại thuốc này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 危›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Nguy , Quỵ
    • Nét bút:ノフ一ノフフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMSU (弓一尸山)
    • Bảng mã:U+5371
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 濒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+13 nét)
    • Pinyin: Bīn
    • Âm hán việt: Tân , Tần
    • Nét bút:丶丶一丨一丨一丨ノノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYHO (水卜竹人)
    • Bảng mã:U+6FD2
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 种›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Chóng , Zhǒng , Zhòng
    • Âm hán việt: Chúng , Chủng , Trùng , Xung
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDL (竹木中)
    • Bảng mã:U+79CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao