物种起源 wùzhǒng qǐyuán
volume volume

Từ hán việt: 【vật chủng khởi nguyên】

Đọc nhanh: 物种起源 (vật chủng khởi nguyên). Ý nghĩa là: "Nguồn gốc của các loài" của Charles Darwin.

Ý Nghĩa của "物种起源" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

物种起源 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. "Nguồn gốc của các loài" của Charles Darwin

Charles Darwin's "Origin of Species"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 物种起源

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 冷 lěng 饮品 yǐnpǐn , 常为 chángwèi 白葡萄酒 báipútaojiǔ 和 hé 果汁 guǒzhī 的 de 混合物 hùnhéwù

    - Một loại đồ uống lạnh, thường là sự kết hợp giữa rượu trắng và nước trái cây.

  • volume volume

    - 砂浆 shājiāng 托板 tuōbǎn 一种 yīzhǒng 用来 yònglái 托起 tuōqǐ 和 hé 盛放 shèngfàng 石 shí 造物 zàowù 浆 jiāng 泥 ní 的 de 有 yǒu 柄 bǐng 四方 sìfāng 板 bǎn

    - Bảng chữ nhật có tay cầm được sử dụng để nâng và đựng hỗn hợp xi măng đá.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 研究 yánjiū 事物 shìwù 的 de 本源 běnyuán

    - Anh ấy đang nghiên cứu nguồn gốc của sự vật.

  • volume volume

    - 混沌 hùndùn 是 shì 万物 wànwù 的 de 起源 qǐyuán

    - Hỗn độn là nguồn gốc của vạn vật.

  • volume volume

    - 冰 bīng 、 水 shuǐ 和 hé 水蒸汽 shuǐzhēngqì 是 shì 同 tóng 一种 yīzhǒng 物质 wùzhì

    - Đá, nước và hơi nước là cùng một loại chất.

  • volume volume

    - 生物 shēngwù 的 de 起源 qǐyuán 是 shì 一个 yígè 谜 mí

    - Nguồn gốc của sự sống là một bí ẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 懂得 dǒngde 这种 zhèzhǒng 药物 yàowù 的 de 用法 yòngfǎ

    - Anh ấy biết cách sử dụng của loại thuốc này.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 某种 mǒuzhǒng 外部 wàibù 应激 yìngjī 源 yuán

    - Một số loại tác nhân gây căng thẳng bên ngoài lớn đã buộc việc hủy đăng ký này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 源›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Nguyên
    • Nét bút:丶丶一一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMHF (水一竹火)
    • Bảng mã:U+6E90
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 种›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Chóng , Zhǒng , Zhòng
    • Âm hán việt: Chúng , Chủng , Trùng , Xung
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDL (竹木中)
    • Bảng mã:U+79CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao