火影忍者 huǒyǐng rěnzhě
volume volume

Từ hán việt: 【hoả ảnh nhẫn giả】

Đọc nhanh: 火影忍者 (hoả ảnh nhẫn giả). Ý nghĩa là: Naruto, bộ truyện tranh và phim hoạt hình.

Ý Nghĩa của "火影忍者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

火影忍者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Naruto, bộ truyện tranh và phim hoạt hình

Naruto, manga and anime series

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 火影忍者

  • volume volume

    - 人们 rénmen 奠 diàn 火灾 huǒzāi 逝者 shìzhě

    - Người ta cúng tế người mất trong hỏa hoạn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 报社 bàoshè 做 zuò 摄影记者 shèyǐngjìzhě

    - Cậu ta làm phóng viên ảnh cho tòa soạn báo.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 电影 diànyǐng 获得 huòdé 了 le 火爆 huǒbào 的 de 反应 fǎnyìng

    - Bộ phim này nhận được phản ứng rất sôi nổi.

  • volume volume

    - 正告 zhènggào 一切 yīqiè 侵略者 qīnlüèzhě , 玩火者 wánhuǒzhě 必 bì 自焚 zìfén

    - cảnh cáo tất cả bọn xâm lược, chơi dao có ngày đứt tay.

  • volume volume

    - 或者 huòzhě 去 qù 看 kàn 电影 diànyǐng , 或者 huòzhě 去 qù 逛街 guàngjiē

    - Hoặc đi xem phim hoặc đi mua sắm.

  • volume volume

    - 一瞬间 yīshùnjiān , 火箭 huǒjiàn 已经 yǐjīng 飞 fēi 得 dé 无影无踪 wúyǐngwúzōng 了 le

    - Trong nháy mắt, tên lửa đã biến mất không một dấu vết.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 电影 diànyǐng 最近 zuìjìn 很火 hěnhuǒ

    - Bộ phim này dạo gần đây rất ăn khách.

  • volume volume

    - 小说 xiǎoshuō 的 de 主角 zhǔjué 影射 yǐngshè 作者 zuòzhě 的 de 一个 yígè 同学 tóngxué

    - nhân vật chính trong tiểu thuyết ám chỉ một người bạn của tác giả

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Rěn
    • Âm hán việt: Nhẫn
    • Nét bút:フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SIP (尸戈心)
    • Bảng mã:U+5FCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao