濒危 bīnwēi
volume volume

Từ hán việt: 【tần nguy】

Đọc nhanh: 濒危 (tần nguy). Ý nghĩa là: lâm nguy; sắp nguy.

Ý Nghĩa của "濒危" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

濒危 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lâm nguy; sắp nguy

接近危险的境地;病重将死

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 濒危

  • volume volume

    - 濒于 bīnyú 危竟 wēijìng

    - nguy đến nơi

  • volume volume

    - 他 tā 不顾 bùgù 危险 wēixiǎn , 冲 chōng 进 jìn 火场 huǒchǎng

    - Anh ấy bất chấp nguy hiểm, lao vào đám cháy.

  • volume volume

    - 大熊猫 dàxióngmāo 是 shì 一种 yīzhǒng 濒危 bīnwēi 物种 wùzhǒng

    - Gấu trúc là loài có nguy cơ tuyệt chủng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 祈求 qíqiú 上帝 shàngdì 把 bǎ 他们 tāmen 从 cóng 危险 wēixiǎn 中 zhōng 拯救 zhěngjiù 出来 chūlái

    - Họ cầu nguyện cho Chúa cứu họ thoát khỏi nguy hiểm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 寻找 xúnzhǎo 危险 wēixiǎn 的 de 敌人 dírén

    - Họ đang tìm kiếm kẻ thù nguy hiểm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 合作 hézuò 解决 jiějué 了 le 危机 wēijī

    - Họ hợp tác để giải quyết nguy cơ.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 上 shàng 禁止 jìnzhǐ 携带 xiédài 危险品 wēixiǎnpǐn

    - Trên máy bay cấm mang các vật phẩm nguy hiểm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 船 chuán 在 zài 浪 làng 急风 jífēng 高 gāo 的 de 海上 hǎishàng 危险 wēixiǎn 地 dì 航行 hángxíng 着 zhe

    - Chiếc thuyền của họ đang đi qua biển đang sóng cao gió mạnh với nguy hiểm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 危›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Nguy , Quỵ
    • Nét bút:ノフ一ノフフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMSU (弓一尸山)
    • Bảng mã:U+5371
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 濒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+13 nét)
    • Pinyin: Bīn
    • Âm hán việt: Tân , Tần
    • Nét bút:丶丶一丨一丨一丨ノノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYHO (水卜竹人)
    • Bảng mã:U+6FD2
    • Tần suất sử dụng:Trung bình