澡巾 zǎo jīn
volume volume

Từ hán việt: 【táo cân】

Đọc nhanh: 澡巾 (táo cân). Ý nghĩa là: chà mitt, găng tay tắm.

Ý Nghĩa của "澡巾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

澡巾 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chà mitt

scrub mitt

✪ 2. găng tay tắm

shower glove

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 澡巾

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 披条 pītiáo 花 huā 的 de 纱巾 shājīn

    - Bà nội quàng chiếc khăn voan hoa.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 纸巾 zhǐjīn 擦 cā 了 le 桌子 zhuōzi

    - Anh ấy dùng khăn giấy lau bàn.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 需要 xūyào 戴 dài 围巾 wéijīn

    - Mùa đông cần phải đeo khăn quàng cổ.

  • volume volume

    - 头上 tóushàng 包 bāo 着 zhe 一条 yītiáo 白 bái 毛巾 máojīn

    - Trên đầu quấn khăn lông trắng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 拿 ná 点 diǎn 纸巾 zhǐjīn 过来 guòlái 吗 ma ?

    - Bạn có thể mang cho tôi ít khăn giấy được không?

  • volume volume

    - 那条 nàtiáo 手巾 shǒujīn 图案 túàn 很 hěn 精美 jīngměi

    - Chiếc khăn tay đó họa tiết rất tinh xảo.

  • volume volume

    - 大象 dàxiàng 喜欢 xǐhuan 在 zài 水中 shuǐzhōng 洗澡 xǐzǎo

    - Con voi thích tắm trong nước.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 洗 xǐ 冷水澡 lěngshuǐzǎo , 适意 shìyì 极了 jíle

    - mùa hè tắm nước lạnh, thoải mái vô cùng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn
    • Âm hán việt: Cân
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LB (中月)
    • Bảng mã:U+5DFE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 澡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+13 nét)
    • Pinyin: Cāo , Zǎo
    • Âm hán việt: Tháo , Táo
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ERRD (水口口木)
    • Bảng mã:U+6FA1
    • Tần suất sử dụng:Cao