潜在风险 qiánzài fēngxiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tiềm tại phong hiểm】

Đọc nhanh: 潜在风险 (tiềm tại phong hiểm). Ý nghĩa là: rủi ro tiềm ẩn.

Ý Nghĩa của "潜在风险" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

潜在风险 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rủi ro tiềm ẩn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 潜在风险

  • volume volume

    - 潜在 qiánzài 的 de 危险 wēixiǎn 无处不在 wúchǔbùzài

    - Nguy hiểm tiềm ẩn ở khắp mọi nơi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 识别 shíbié 潜在 qiánzài 的 de 风险 fēngxiǎn

    - Chúng ta cần nhận diện các rủi ro tiềm ẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 悟性 wùxìng 差 chà 没有 méiyǒu 意识 yìshí 到 dào 存在 cúnzài 的 de 危险 wēixiǎn

    - Anh ấy thiếu sự nhạy bén, không nhận thức được những nguy hiểm tồn tại.

  • volume volume

    - 这 zhè 产品 chǎnpǐn 有 yǒu 潜在 qiánzài 的 de 风险 fēngxiǎn

    - Sản phẩm này có rủi ro tiềm ẩn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 船 chuán 在 zài 浪 làng 急风 jífēng 高 gāo 的 de 海上 hǎishàng 危险 wēixiǎn 地 dì 航行 hángxíng 着 zhe

    - Chiếc thuyền của họ đang đi qua biển đang sóng cao gió mạnh với nguy hiểm.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 问题 wèntí 潜在 qiánzài 很大 hěndà 的 de 风险 fēngxiǎn

    - Vấn đề này tiềm ẩn rủi ro lớn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 问题 wèntí 有 yǒu 潜在 qiánzài 风险 fēngxiǎn

    - Vấn đề này có nguy cơ tiềm ẩn.

  • volume volume

    - 投资 tóuzī 的 de 风险 fēngxiǎn 是 shì 潜在 qiánzài 的 de

    - Rủi ro trong đầu tư là tiềm ẩn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 潜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+12 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiềm
    • Nét bút:丶丶一一一ノ丶一一ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EQOA (水手人日)
    • Bảng mã:U+6F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 险›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiǎn , Yán
    • Âm hán việt: Hiểm
    • Nét bút:フ丨ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLOMM (弓中人一一)
    • Bảng mã:U+9669
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao