滴瓶 dī píng
volume volume

Từ hán việt: 【tích bình】

Đọc nhanh: 滴瓶 (tích bình). Ý nghĩa là: bình nhỏ giọt.

Ý Nghĩa của "滴瓶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滴瓶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bình nhỏ giọt

一种滴水液体的小水壶状瓶,颈弯曲或呈圆锥形,用于供应少量液体 (如向试管中添加液体)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滴瓶

  • volume volume

    - 他 tā 打破 dǎpò 了 le 玻璃瓶 bōlípíng

    - Anh ấy đã làm vỡ chai thủy tinh.

  • volume volume

    - 鼻烟壶 bíyānhú ( 装 zhuāng 鼻烟 bíyān 的 de 小瓶 xiǎopíng )

    - lọ thuốc hít

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 瓶子 píngzi 封好 fēnghǎo 了 le

    - Anh ấy đã bịt kín chai rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 打开 dǎkāi 了 le 瓶子 píngzi 的 de 瓶 píng 栓 shuān

    - Anh ấy đã mở nắp chai.

  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 那里 nàlǐ 喝 hē 一瓶 yīpíng 汽水 qìshuǐ 和 hé 吃 chī 一块 yīkuài 汉堡 hànbǎo 面包 miànbāo

    - Anh ta đến đó uống một chai nước giải khát và ăn một miếng bánh mì hamburger.

  • volume volume

    - 他 tā 往 wǎng 瓶子 píngzi 里 lǐ 灌酒 guànjiǔ

    - Anh ấy đang rót rượu vào chai.

  • volume volume

    - 他 tā 打开 dǎkāi 了 le 一瓶 yīpíng 啤酒 píjiǔ

    - Anh ấy mở một chai bia.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 发生 fāshēng 的 de 事 shì 守口如瓶 shǒukǒurúpíng

    - Anh kín tiếng về những gì đang xảy ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 滴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Chích , Trích , Tích
    • Nét bút:丶丶一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYCB (水卜金月)
    • Bảng mã:U+6EF4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 瓶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+6 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TTMVN (廿廿一女弓)
    • Bảng mã:U+74F6
    • Tần suất sử dụng:Cao