溅洒 jiàn sǎ
volume volume

Từ hán việt: 【tiên sái】

Đọc nhanh: 溅洒 (tiên sái). Ý nghĩa là: tràn, bắn tung tóe, bắn tung toé.

Ý Nghĩa của "溅洒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

溅洒 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. tràn

to spill

✪ 2. bắn tung tóe

to splash

✪ 3. bắn tung toé

to splatter

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 溅洒

  • volume volume

    - 风神 fēngshén 挥洒 huīsǎ

    - phong thái tự nhiên

  • volume volume

    - 台风 táifēng 儿 ér 潇洒 xiāosǎ

    - phong cách diễn tự nhiên khoáng đạt.

  • volume volume

    - 别 bié 把 bǎ 汤洒 tāngsǎ 了 le

    - Đừng làm đổ canh.

  • volume volume

    - 他 tā 选择 xuǎnzé 了 le 潇洒 xiāosǎ 的 de 生活 shēnghuó

    - Anh ấy lựa chọn cuộc sống tự do.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 喷洒 pēnsǎ 药物 yàowù 杀死 shāsǐ 细菌 xìjūn

    - Nông dân phun thuốc để tiêu diệt vi khuẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 谈吐 tántǔ 非常 fēicháng 潇洒 xiāosǎ

    - Lời nói của anh ấy rất tự nhiên.

  • volume volume

    - 华辉 huáhuī 洒满 sǎmǎn 了 le 大地 dàdì

    - Ánh sáng rực rỡ phủ đầy mặt đất.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先 xiān 把 bǎ 水洒 shuǐsǎ 到 dào 地上 dìshàng

    - Bạn xịt nước xuống đất trước đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 洒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Cuǐ , Sǎ , Sěn , Xǐ , Xiǎn , Xùn
    • Âm hán việt: Sái , Thối , Tiển , Tẩy
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+6D12
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 溅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn
    • Âm hán việt: Tiên , Tiễn
    • Nét bút:丶丶一丨フノ丶一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBOJ (水月人十)
    • Bảng mã:U+6E85
    • Tần suất sử dụng:Trung bình