亏腔溃疡 kuī qiāng kuìyáng
volume volume

Từ hán việt: 【khuy khang hội dương】

Đọc nhanh: 亏腔溃疡 (khuy khang hội dương). Ý nghĩa là: lở miệng; nhiệt miệng.

Ý Nghĩa của "亏腔溃疡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

亏腔溃疡 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lở miệng; nhiệt miệng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 亏腔溃疡

  • volume volume

    - 鸡有 jīyǒu 两个 liǎnggè 胸腔 xiōngqiāng

    - Con gà có hai khoang ngực.

  • volume volume

    - 上火 shànghuǒ 导致 dǎozhì 我 wǒ 口腔溃疡 kǒuqiāngkuìyáng

    - Bị nóng nên tôi bị loét miệng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 口腔 kǒuqiāng 出现 chūxiàn 了 le 溃疡 kuìyáng

    - Tôi bị viêm loét ở miệng.

  • volume volume

    - 从前 cóngqián 他俩 tāliǎ 合不来 hébùlái , 彼此 bǐcǐ 不 bù 搭腔 dāqiāng

    - trước kia hai người bất hoà, không nói chuyện với nhau.

  • volume volume

    - 溃疡 kuìyáng

    - chỗ loét

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 亏了 kuīle 你 nǐ 开车 kāichē 送 sòng 我 wǒ , 要 yào 不 bù 我 wǒ 就 jiù 进不了 jìnbùliǎo 考场 kǎochǎng 了 le

    - May mà hôm nay có anh lái xe đưa tôi đi, nếu không thì tôi vago vào trường thi được rồi

  • volume volume

    - 亏 kuī 你 nǐ 还 hái 写 xiě 得 dé 出来 chūlái

    - Thế mà anh cũng viết ra cho được.

  • volume volume

    - 他 tā 亏负 kuīfù 了 le 大家 dàjiā 的 de 期望 qīwàng

    - anh ấy đã phụ lòng mong đợi của mọi người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+1 nét)
    • Pinyin: Kuī , Yú
    • Âm hán việt: Khuy , Vu
    • Nét bút:一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XMMVS (重一一女尸)
    • Bảng mã:U+4E8F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 溃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Kuì
    • Âm hán việt: Hội
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XELMO (重水中一人)
    • Bảng mã:U+6E83
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 疡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+3 nét)
    • Pinyin: Yáng
    • Âm hán việt: Dương
    • Nét bút:丶一ノ丶一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KNSH (大弓尸竹)
    • Bảng mã:U+75A1
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 腔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Kòng , Qiāng
    • Âm hán việt: Khang , Khoang , Soang , Xoang
    • Nét bút:ノフ一一丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BJCM (月十金一)
    • Bảng mã:U+8154
    • Tần suất sử dụng:Cao