堤溃蚁孔 dī kuì yǐ kǒng
volume volume

Từ hán việt: 【đê hội nghĩ khổng】

Đọc nhanh: 堤溃蚁孔 (đê hội nghĩ khổng). Ý nghĩa là: tổ kiến hỏng đê; sự việc nhỏ có thể lan rộng thành tai hoạ lớn, như tổ kiến, tổ mối làm vỡ đê.

Ý Nghĩa của "堤溃蚁孔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

堤溃蚁孔 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tổ kiến hỏng đê; sự việc nhỏ có thể lan rộng thành tai hoạ lớn, như tổ kiến, tổ mối làm vỡ đê

堤坝因蚂蚁洞而崩溃比喻忽视小处会酿成大祸

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 堤溃蚁孔

  • volume volume

    - 鼻孔 bíkǒng 里糊满 lǐhúmǎn 了 le 木屑 mùxiè 渣 zhā

    - Bã mùn cưa đóng cục trong lỗ mũi?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 将 jiāng 堤坝 dībà 加高 jiāgāo 培厚 péihòu

    - Họ đang đắp đê cao thêm.

  • volume volume

    - 他 tā 像 xiàng 一只 yīzhī 骄傲 jiāoào 的 de 孔雀 kǒngquè 一样 yīyàng 在 zài 我 wǒ 前面 qiánmiàn 趾高气扬 zhǐgāoqìyáng 地 dì 走 zǒu 着 zhe

    - Anh ấy đi trước tôi, tự mãn như một con công kiêu ngạo.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 蚁 yǐ

    - Anh ấy họ Nghĩ.

  • volume volume

    - 他 tā 孔 kǒng 高兴 gāoxīng 了 le

    - Anh ấy rất vui.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 压力 yālì 而 ér 崩溃 bēngkuì

    - Anh ấy đã bị suy sụp vì áp lực.

  • volume volume

    - 溃堤 kuìdī

    - đê vỡ.

  • volume volume

    - 他宗 tāzōng 孔子 kǒngzǐ 的 de 学说 xuéshuō

    - Anh ấy tôn kính và noi theo học thuyết của Khổng Tử.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 堤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Dī , Tí
    • Âm hán việt: Đê , Đề
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GAMO (土日一人)
    • Bảng mã:U+5824
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 孔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tử 子 (+1 nét)
    • Pinyin: Kǒng
    • Âm hán việt: Khổng
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NDU (弓木山)
    • Bảng mã:U+5B54
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 溃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Kuì
    • Âm hán việt: Hội
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XELMO (重水中一人)
    • Bảng mã:U+6E83
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蚁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+3 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Nghĩ
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIIK (中戈戈大)
    • Bảng mã:U+8681
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa