湿吻 shī wěn
volume volume

Từ hán việt: 【thấp vẫn】

Đọc nhanh: 湿吻 (thấp vẫn). Ý nghĩa là: Nụ hôn kiểu Pháp.

Ý Nghĩa của "湿吻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

湿吻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nụ hôn kiểu Pháp

French kiss

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 湿吻

  • volume volume

    - 他 tā 遍身 biànshēn 湿透 shītòu 了 le

    - Anh ta bị ướt khắp người.

  • volume volume

    - 鳄鱼 èyú 的 de 吻 wěn 很长 hěnzhǎng

    - Mõm của cá sấu rất dài.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 雨 yǔ 中 zhōng 淋湿 línshī 了 le

    - Anh ta bị ướt sũng trong mưa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 吻 wěn 上 shàng 有 yǒu 什么 shénme ?

    - Trên môi bạn dính gì kìa?

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 亲吻 qīnwěn 男票 nánpiào 了 le

    - Bạn có thể hôn bạn trai của bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻地 qīngqīngde 吻 wěn 了 le 她 tā 一下 yīxià

    - Anh ấy nhẹ nhàng hôn cô ấy một cái.

  • volume volume

    - 你 nǐ 干嘛 gànma 还 hái 不 bù 上 shàng 前去 qiánqù 献上 xiànshàng 香吻 xiāngwěn

    - Tại sao bạn không hôn anh ấy đi?

  • volume volume

    - 你 nǐ 只是 zhǐshì 将 jiāng 那根 nàgēn 静脉 jìngmài 向下 xiàngxià 实行 shíxíng 降落伞 jiàngluòsǎn 式 shì 吻合 wěnhé

    - Bạn vừa nhảy dù mảnh ghép tĩnh mạch đó xuống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěn
    • Âm hán việt: Vẫn
    • Nét bút:丨フ一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RPHH (口心竹竹)
    • Bảng mã:U+543B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 湿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Qì , Shī
    • Âm hán việt: Chập , Thấp
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EATC (水日廿金)
    • Bảng mã:U+6E7F
    • Tần suất sử dụng:Cao