飞吻 fēiwěn
volume volume

Từ hán việt: 【phi vẫn】

Đọc nhanh: 飞吻 (phi vẫn). Ý nghĩa là: hôn gió; mi gió.

Ý Nghĩa của "飞吻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

飞吻 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hôn gió; mi gió

先吻自己的手,然后向对方挥手,表示吻对方

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 飞吻

  • volume volume

    - 不翼 bùyì 不飞 bùfēi

    - không cánh mà bay; đồ đạc bỗng nhiên mất

  • volume volume

    - 于戏 wūhū , 时光 shíguāng 飞逝 fēishì 啊 a !

    - Ô, thời gian trôi qua nhanh thật đấy!

  • volume volume

    - 麻雀 máquè 忒 tè 儿 ér 一声 yīshēng 就 jiù 飞 fēi 了 le

    - chim sẻ vỗ cánh bay đi.

  • volume volume

    - 两 liǎng 部分 bùfèn 尸块 shīkuài 上 shàng 的 de 刀痕 dāohén 吻合 wěnhé

    - Đó là cùng một loại lưỡi kiếm trên cả hai bộ phận cơ thể.

  • volume volume

    - 乘客 chéngkè 至迟 zhìchí 应 yīng 在 zài 班机 bānjī 起飞前 qǐfēiqián 一 yī 小时 xiǎoshí 办理 bànlǐ 登机 dēngjī 手续 shǒuxù

    - Hành khách nên làm thủ tục ít nhất một giờ trước khi chuyến bay khởi hành

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 男友 nányǒu 抛 pāo 飞吻 fēiwěn

    - cô ấy hôn gió với bạn trai.

  • volume volume

    - 乌鸦 wūyā 砉 huò 的 de 一声 yīshēng 从 cóng 树上 shùshàng 直飞 zhífēi 起来 qǐlai

    - con quạ vỗ cánh soạt một tiếng từ trên cây bay đi thẳng.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 经济 jīngjì 正在 zhèngzài 快速 kuàisù 起飞 qǐfēi

    - Nền kinh tế Trung Quốc đang phát triển nhanh chóng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěn
    • Âm hán việt: Vẫn
    • Nét bút:丨フ一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RPHH (口心竹竹)
    • Bảng mã:U+543B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 飞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), phi 飛 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēi
    • Âm hán việt: Phi
    • Nét bút:フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NO (弓人)
    • Bảng mã:U+98DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao