潮湿 cháoshī
volume volume

Từ hán việt: 【triều thấp】

Đọc nhanh: 潮湿 (triều thấp). Ý nghĩa là: ẩm; ẩm ướt; sền sệt; ướt át; ẩm thấp. Ví dụ : - 一股潮湿的烟熄灭了火苗。 Một làn khói ẩm dập tắt ngọn lửa.. - 潮湿的天气让人不舒服。 Thời tiết ẩm khiến người ta không thoải mái.. - 墙壁因为漏水变得潮湿。 Những bức tường ẩm ướt vì bị rỉ nước.

Ý Nghĩa của "潮湿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 HSK 6 TOCFL 4

潮湿 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ẩm; ẩm ướt; sền sệt; ướt át; ẩm thấp

含有比正常状态下较多的水分

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 潮湿 cháoshī 的 de 烟 yān 熄灭 xīmiè 了 le 火苗 huǒmiáo

    - Một làn khói ẩm dập tắt ngọn lửa.

  • volume volume

    - 潮湿 cháoshī 的 de 天气 tiānqì 让 ràng 人 rén 不 bù 舒服 shūfú

    - Thời tiết ẩm khiến người ta không thoải mái.

  • volume volume

    - 墙壁 qiángbì 因为 yīnwèi 漏水 lòushuǐ 变得 biànde 潮湿 cháoshī

    - Những bức tường ẩm ướt vì bị rỉ nước.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 潮湿

✪ 1. 潮湿 + 的 + Danh từ

"潮湿" vai trò định ngữ

Ví dụ:
  • volume

    - 潮湿 cháoshī 的 de 地板 dìbǎn 容易 róngyì 滑倒 huádǎo

    - Sàn nhà ẩm ướt dễ bị trượt ngã.

  • volume

    - 潮湿 cháoshī 的 de 空气 kōngqì 对 duì 健康 jiànkāng 不利 bùlì

    - Không khí ẩm ướt có hại cho sức khỏe.

✪ 2. Phó từ + 潮湿

phó từ tu sức

Ví dụ:
  • volume

    - 这 zhè 间 jiān 房间 fángjiān 的 de 墙 qiáng 很 hěn 潮湿 cháoshī

    - Tường của căn phòng này rất ẩm.

  • volume

    - 这里 zhèlǐ 的 de 空气 kōngqì 特别 tèbié 潮湿 cháoshī

    - Không khí ở đây đặc biệt ẩm ướt.

So sánh, Phân biệt 潮湿 với từ khác

✪ 1. 潮 vs 潮湿

Giải thích:

- "潮" là tính từ, cũng vừa là danh từ, "潮湿" chỉ là tính từ, ý nghĩa của "潮" và "潮湿"giống nhau, nhưng âm tiết khác nhau, cách sử dụng cũng khác nhau.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 潮湿

  • volume volume

    - 地下室 dìxiàshì 里 lǐ 阴暗 yīnàn 而 ér 潮湿 cháoshī

    - trong tầng hầm vừa tối tăm lại còn ẩm ướt.

  • volume volume

    - 蜗牛 wōniú 喜欢 xǐhuan 在 zài 阴暗 yīnàn 潮湿 cháoshī 、 疏松 shūsōng 多 duō 腐殖质 fǔzhízhì 的 de 环境 huánjìng 中 zhōng 生活 shēnghuó

    - Ốc sên thích sống trong môi trường tối tăm, ẩm ướt, đất tơi xốp nhiều mùn.

  • volume volume

    - 虾 xiā 喜欢 xǐhuan 潮湿 cháoshī 的 de 地方 dìfāng

    - Con nhái thích nơi ẩm ướt.

  • volume volume

    - 墙壁 qiángbì 因为 yīnwèi 漏水 lòushuǐ 变得 biànde 潮湿 cháoshī

    - Những bức tường ẩm ướt vì bị rỉ nước.

  • volume volume

    - 雨季 yǔjì 降临 jiànglín , 天气 tiānqì 变得 biànde 潮湿 cháoshī

    - Mùa mưa đến, thời tiết trở nên ẩm ướt.

  • volume volume

    - 潮湿 cháoshī 的 de 空气 kōngqì 对 duì 健康 jiànkāng 不利 bùlì

    - Không khí ẩm ướt có hại cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 用 yòng 潮湿 cháoshī 木料 mùliào 做成 zuòchéng 的 de 家具 jiājù 容易 róngyì 走形 zǒuxíng

    - dùng gỗ tươi làm đồ gia dụng dễ bị biến dạng.

  • volume volume

    - 在 zài 潮湿 cháoshī 天气 tiānqì , 她 tā 经常 jīngcháng 犯 fàn 支气管炎 zhīqìguǎnyán

    - Trong thời tiết ẩm ướt, cô ấy thường mắc viêm phế quản.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 湿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Qì , Shī
    • Âm hán việt: Chập , Thấp
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EATC (水日廿金)
    • Bảng mã:U+6E7F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 潮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+12 nét)
    • Pinyin: Cháo
    • Âm hán việt: Triều , Trào
    • Nét bút:丶丶一一丨丨フ一一一丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EJJB (水十十月)
    • Bảng mã:U+6F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao