渡假 dù jiǎ
volume volume

Từ hán việt: 【độ giả】

Đọc nhanh: 渡假 (độ giả). Ý nghĩa là: đi nghỉ, dành kỳ nghỉ của một người (Tw).

Ý Nghĩa của "渡假" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

渡假 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đi nghỉ

to go on holidays

✪ 2. dành kỳ nghỉ của một người (Tw)

to spend one's vacation (Tw)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 渡假

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 箱根 xiānggēn 渡假 dùjià

    - Tôi đã dành kỳ nghỉ của mình ở Hakone.

  • volume volume

    - 龙舟竞渡 lóngzhōujìngdù

    - đua thuyền rồng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 开始 kāishǐ 放暑假 fàngshǔjià 了 le

    - Hôm nay bắt đầu nghỉ hè rồi.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 暑假 shǔjià 我 wǒ 想 xiǎng 去 qù 旅行 lǚxíng

    - Kỳ nghỉ hè năm nay tôi muốn đi du lịch.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 暑假 shǔjià 我 wǒ 打算 dǎsuàn 去 qù 新疆 xīnjiāng 旅游 lǚyóu

    - Nghỉ hè năm nay tôi dự định đi Tân Cương du lịch.

  • volume volume

    - 东边 dōngbian 的 de 海边 hǎibiān 是 shì 度假 dùjià 的 de 好去处 hǎoqùchù

    - Bờ biển ở phía đông là nơi tốt để nghỉ dưỡng.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 寒假 hánjià 有 yǒu 多长 duōzhǎng ?

    - Kỳ nghỉ đông năm nay kéo dài bao lâu?

  • volume volume

    - 他 tā 一年 yīnián 里边 lǐbian 没有 méiyǒu 请过 qǐngguò 一次 yīcì 假 jiǎ

    - Suốt cả năm cậu ấy chẳng xin nghỉ ngày nào cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 假›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Jià , Xiá
    • Âm hán việt: Giá , Giả , Hà
    • Nét bút:ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYE (人口卜水)
    • Bảng mã:U+5047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 渡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Dù
    • Âm hán việt: Độ
    • Nét bút:丶丶一丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EITE (水戈廿水)
    • Bảng mã:U+6E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao