周末渡假客 zhōumò dù jiǎ kè
volume volume

Từ hán việt: 【chu mạt độ giả khách】

Đọc nhanh: 周末渡假客 (chu mạt độ giả khách). Ý nghĩa là: người đi du lịch cuối tuần (Du lịch).

Ý Nghĩa của "周末渡假客" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

周末渡假客 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người đi du lịch cuối tuần (Du lịch)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 周末渡假客

  • volume volume

    - 上 shàng 个 gè 周末 zhōumò

    - Cuối tuần trước.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 期 qī 周末 zhōumò 在 zài 公园 gōngyuán 相聚 xiāngjù

    - Họ hẹn cuối tuần gặp nhau ở công viên.

  • volume volume

    - 他 tā 周末 zhōumò 开车 kāichē 兜风 dōufēng 到 dào 城市 chéngshì 外 wài

    - Cuối tuần anh ấy lái xe đi dạo ra ngoài thành phố.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 周末 zhōumò 去 qù 滑雪 huáxuě 了 le

    - Họ đi trượt tuyết vào cuối tuần.

  • volume volume

    - 商场 shāngchǎng 周末 zhōumò 的 de 客流量 kèliúliàng 非常 fēicháng 大 dà

    - Lượng khách ở trung tâm mua sắm rất lớn vào cuối tuần.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 假货 jiǎhuò 赚 zhuàn 顾客 gùkè 的 de 钱 qián

    - Anh ấy dùng hàng giả để lừa tiền khách hàng.

  • volume volume

    - 下周 xiàzhōu 我会 wǒhuì 去 qù 见 jiàn 客户 kèhù

    - Tuần tới tôi sẽ gặp khách hàng.

  • - 他 tā 喜欢 xǐhuan 周末 zhōumò 去 qù 图书馆 túshūguǎn 学习 xuéxí

    - Anh ấy thích đến thư viện học vào cuối tuần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 假›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Jià , Xiá
    • Âm hán việt: Giá , Giả , Hà
    • Nét bút:ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYE (人口卜水)
    • Bảng mã:U+5047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 周›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhōu
    • Âm hán việt: Chu , Châu
    • Nét bút:ノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BGR (月土口)
    • Bảng mã:U+5468
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 客›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Khách
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JHER (十竹水口)
    • Bảng mã:U+5BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 末›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mạt
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DJ (木十)
    • Bảng mã:U+672B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 渡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Dù
    • Âm hán việt: Độ
    • Nét bút:丶丶一丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EITE (水戈廿水)
    • Bảng mã:U+6E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao