浮生若梦 fúshēng ruò mèng
volume volume

Từ hán việt: 【phù sinh nhược mộng】

Đọc nhanh: 浮生若梦 (phù sinh nhược mộng). Ý nghĩa là: cuộc đời phù du; kiếp phù sinh; cuộc đời như giấc mộng.

Ý Nghĩa của "浮生若梦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浮生若梦 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cuộc đời phù du; kiếp phù sinh; cuộc đời như giấc mộng

谓世事无定,生命短促,如梦幻一般后称"人生"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浮生若梦

  • volume volume

    - 浮生若梦 fúshēngruòmèng

    - kiếp phù du như một giấc mơ.

  • volume volume

    - 浮游生物 fúyóushēngwù

    - sinh vật phù du

  • volume volume

    - 她 tā 若 ruò 嫁给 jiàgěi 那个 nàgè 男人 nánrén , 一定 yídìng 会 huì 苦熬 kǔáo 终生 zhōngshēng

    - Nếu lấy người đàn ông đó, cô ấy sẽ đau khổ cả đời

  • volume volume

    - 年轻 niánqīng 时 shí 的 de 生活 shēnghuó 时时 shíshí 在 zài 脑海 nǎohǎi 里 lǐ 浮现 fúxiàn

    - Những kỷ niệm tuổi trẻ cứ mãi quay quẩn trong đầu.

  • volume volume

    - 浮萍 fúpíng 浮生 fúshēng 在 zài 池塘 chítáng 中 zhōng

    - bèo sống trên mặt nước trong hồ

  • volume volume

    - 若 ruò 和 hé 一个 yígè 靠 kào 父母 fùmǔ 给 gěi 大 dà 把 bǎ 零花钱 línghuāqián 的 de 男生 nánshēng 约会 yuēhuì

    - Tôi đã ở với cậu bé được trợ cấp béo.

  • volume volume

    - 他 tā 一生 yīshēng 都 dōu 在 zài 追求 zhuīqiú 梦想 mèngxiǎng

    - Cả đời anh ấy luôn theo đuổi ước mơ.

  • volume volume

    - 若有 ruòyǒu 来生 láishēng , 我会 wǒhuì 继续 jìxù 来 lái 做 zuò 你 nǐ 的 de 男朋友 nánpéngyou

    - Nếu có kiếp sau, anh sẽ tiếp tục làm bạn trai của em.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 梦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Méng , Mèng
    • Âm hán việt: Mông , Mộng
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DDNI (木木弓戈)
    • Bảng mã:U+68A6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phù
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBND (水月弓木)
    • Bảng mã:U+6D6E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 若›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Ré , Rě , Rè , Ruò
    • Âm hán việt: Nhã , Nhược
    • Nét bút:一丨丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TKR (廿大口)
    • Bảng mã:U+82E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa