浮光掠影 fúguānglüèyǐng
volume volume

Từ hán việt: 【phù quang lược ảnh】

Đọc nhanh: 浮光掠影 (phù quang lược ảnh). Ý nghĩa là: lướt qua; thoáng qua.

Ý Nghĩa của "浮光掠影" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浮光掠影 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lướt qua; thoáng qua

比喻印象不深刻,好像水面的光和掠过的影子一样,一晃就消逝

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浮光掠影

  • volume volume

    - 影子 yǐngzi 是 shì 光线 guāngxiàn 遮挡 zhēdǎng 的 de 结果 jiéguǒ

    - Bóng là kết quả của ánh sáng bị che khuất.

  • volume volume

    - 湖光塔影 húguāngtǎyǐng , 相映成趣 xiāngyìngchéngqù

    - bóng tháp và mặt hồ lấp lánh tạo nên cảnh kỳ thú.

  • volume volume

    - 摄影棚 shèyǐngpéng 内 nèi 强烈 qiángliè 的 de 灯光 dēngguāng 直 zhí 晃眼 huǎngyǎn

    - trong trường quay ánh sáng đèn gay quá làm chói mắt.

  • volume volume

    - 灯光 dēngguāng 下 xià , 影子 yǐngzi 幻动 huàndòng 着 zhe

    - Dưới ánh đèn, hình bóng ảo động.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 影子 yǐngzi 在 zài 月光 yuèguāng 下变 xiàbiàn 细长 xìcháng 了 le

    - Hình bóng của cô ấy dưới ánh trăng hiện ra vẻ mảnh mai.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 烛光 zhúguāng 把 bǎ 他 tā 细长 xìcháng 的 de 影子 yǐngzi 投射 tóushè 在 zài 了 le 墙上 qiángshàng

    - Ánh sáng của ngọn nến in dáng người mảnh khảnh của anh ấy lên tường.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身影 shēnyǐng 突然 tūrán 在 zài 远处 yuǎnchù 浮现 fúxiàn

    - Bỗng nhiên, anh ấy xuất hiện trong tầm mắt phía xa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 影像 yǐngxiàng 时刻 shíkè 在 zài 我 wǒ 眼前 yǎnqián 浮现 fúxiàn

    - những hình ảnh về anh ấy luôn hiện ra trước mắt tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 掠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Lüě , Lüè , Lǔ
    • Âm hán việt: Lược
    • Nét bút:一丨一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYRF (手卜口火)
    • Bảng mã:U+63A0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 浮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phù
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBND (水月弓木)
    • Bảng mã:U+6D6E
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa