蜻蜓点水 qīngtíngdiǎnshuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tinh đình điểm thuỷ】

Đọc nhanh: 蜻蜓点水 (tinh đình điểm thuỷ). Ý nghĩa là: hời hợt; nông cạn; qua loa; sơ sài; chuồn chuồn đạp nước.

Ý Nghĩa của "蜻蜓点水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蜻蜓点水 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hời hợt; nông cạn; qua loa; sơ sài; chuồn chuồn đạp nước

比喻做事肤浅不深入

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蜻蜓点水

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 一边 yībiān 兴高采烈 xìnggāocǎiliè 的 de 唱 chàng 着 zhe 儿歌 érgē 一边 yībiān 拨弄 bōnòng 着 zhe 手中 shǒuzhōng 爱不释手 àibùshìshǒu 的 de 竹 zhú 蜻蜓 qīngtíng !

    - Tiểu Minh vui vẻ hát một bài đồng dao trong khi say mê chơi chiếc chong chóng che tre mà cậu không thể bỏ xuống!

  • volume volume

    - 把 bǎ 水温 shuǐwēn 热点 rèdiǎn 儿 ér

    - hâm nước nóng một chút

  • volume volume

    - 点水 diǎnshuǐ 蜻蜓 qīngtíng 款款 kuǎnkuǎn 飞 fēi

    - Chuồn chuồn chấm nước chầm chậm bay.

  • volume volume

    - 蜻蜓点水 qīngtíngdiǎnshuǐ

    - chuồn chuồn đáp nước; chuồn chuồn chấm nước

  • volume volume

    - 他们 tāmen 搞 gǎo 点儿 diǎner 水来 shuǐlái

    - Họ lấy một ít nước.

  • volume volume

    - 他 tā 不过 bùguò 淡淡 dàndàn 几笔 jǐbǐ , 却 què 把 bǎ 这幅 zhèfú 山水 shānshuǐ 点染 diǎnrǎn 得 dé 很 hěn 有 yǒu 神韵 shényùn

    - chỉ chấm phá đơn sơ vài nét nhưng anh ấy đã làm cho bức tranh sơn thuỷ này trở nên rất có thần.

  • volume volume

    - 快点 kuàidiǎn 把 bǎ 水果 shuǐguǒ 送上去 sòngshǎngqù

    - Mau mang hoa quả lên.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 纸 zhǐ 上点 shàngdiǎn 了 le 一些 yīxiē 水 shuǐ

    - Anh ấy nhỏ một ít nước lên giấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蜓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+6 nét)
    • Pinyin: Diàn , Tíng
    • Âm hán việt: Đình
    • Nét bút:丨フ一丨一丶ノ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LINKG (中戈弓大土)
    • Bảng mã:U+8713
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 蜻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Qīng
    • Âm hán việt: Thanh , Tinh
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIQMB (中戈手一月)
    • Bảng mã:U+873B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình