浑括 hún kuò
volume volume

Từ hán việt: 【hỗn quát】

Đọc nhanh: 浑括 (hỗn quát). Ý nghĩa là: tóm tắt; kết luận; tổng kết.

Ý Nghĩa của "浑括" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. tóm tắt; kết luận; tổng kết

概括

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浑括

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 情况 qíngkuàng 跟 gēn 大家 dàjiā 作 zuò 了 le 概括 gàikuò 的 de 介绍 jièshào

    - anh ấy giới thiệu tóm tắt tình hình với mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 产业 chǎnyè 包括 bāokuò 房子 fángzi 和 hé 土地 tǔdì

    - Tài sản của anh ấy bao gồm nhà và đất.

  • volume volume

    - 风俗 fēngsú 浑朴 húnpiáo

    - phong tục mộc mạc

  • volume volume

    - 他 tā 站 zhàn 在 zài 边上 biānshàng 等待 děngdài 跳水 tiàoshuǐ 时 shí 浑身发抖 húnshēnfādǒu

    - Anh ta đứng bên cạnh đợi để nhảy xuống nước nhưng cơ thể run lẩy bẩy.

  • volume volume

    - 他 tā 跑 pǎo 得 dé 浑身 húnshēn 汗淋淋 hànlínlín 的 de

    - anh ấy chạy toàn thân mồ hôi đầm đìa.

  • volume volume

    - 他 tā 吓 xià 得 dé 浑身 húnshēn 发颤 fāchàn

    - Anh ấy sợ đến run rẩy cả người.

  • volume volume

    - 他 tā 浑身 húnshēn 都 dōu 是 shì 泥 ní

    - Anh ấy cả người toàn là bùn.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 浑朴 húnpiáo 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người chất phác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 括›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Guā , Kuò
    • Âm hán việt: Hoạt , Quát
    • Nét bút:一丨一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHJR (手竹十口)
    • Bảng mã:U+62EC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Gǔn , Hún , Hùn
    • Âm hán việt: Hồn , Hỗn
    • Nét bút:丶丶一丶フ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBKQ (水月大手)
    • Bảng mã:U+6D51
    • Tần suất sử dụng:Cao