扁刷 biǎn shuā
volume volume

Từ hán việt: 【biển xoát】

Đọc nhanh: 扁刷 (biển xoát). Ý nghĩa là: cọ dẹp (vẽ).

Ý Nghĩa của "扁刷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扁刷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cọ dẹp (vẽ)

画家用的长而扁平的方边刷

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扁刷

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 刷卡 shuākǎ 付钱 fùqián

    - Anh ấy đang quẹt thẻ trả tiền.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 用 yòng 油漆刷 yóuqīshuā 墙 qiáng

    - Anh ấy đang sơn tường.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 印刷厂 yìnshuāchǎng 当 dāng 校对 jiàoduì

    - anh ấy làm công tác đối chiếu, sửa mo-rát ở nhà máy in.

  • volume volume

    - 他 tā 成功 chénggōng 刷新 shuāxīn 了 le 记录 jìlù

    - Anh ấy đã phá kỷ lục thành công.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 印刷 yìnshuā 海报 hǎibào

    - Họ đang in áp phích.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 了 le 四 sì 把 bǎ 牙刷 yáshuā 去 qù 旅行 lǚxíng

    - Anh ấy mang bốn cái bàn chải khi đi du lịch.

  • volume volume

    - 鸭子 yāzi 的 de 喙 huì 扁 biǎn 而 ér 宽 kuān

    - Mỏ của vịt bẹt mà rộng.

  • volume volume

    - 他 tā 挑 tiāo 着 zhe 行李 xínglǐ , 扁担 biǎndàn 压 yā 得 dé 嘎吱 gāzhī 嘎吱 gāzhī 的 de 响 xiǎng

    - anh ấy gánh hành lý đi, đòn gánh kêu kẽo kẹt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shuā , Shuà
    • Âm hán việt: Loát , Xoát
    • Nét bút:フ一ノ丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SBLN (尸月中弓)
    • Bảng mã:U+5237
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 扁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+5 nét)
    • Pinyin: Biǎn , Biàn , Piān
    • Âm hán việt: Biên , Biển , Thiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSBT (竹尸月廿)
    • Bảng mã:U+6241
    • Tần suất sử dụng:Cao