流浪儿 liúlàng ér
volume volume

Từ hán việt: 【lưu lãng nhi】

Đọc nhanh: 流浪儿 (lưu lãng nhi). Ý nghĩa là: Bụi đời, waif; con rơi.

Ý Nghĩa của "流浪儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

流浪儿 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Bụi đời

street urchin

✪ 2. waif; con rơi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 流浪儿

  • volume volume

    - 老人 lǎorén 看见 kànjiàn 别人 biérén 浪费 làngfèi 财物 cáiwù , 就 jiù 没有 méiyǒu 好气儿 hǎoqìér

    - ông cụ không vui lòng khi thấy người ta lãng phí của cải..

  • volume volume

    - 她 tā 怜 lián 那些 nèixiē 流浪 liúlàng 的 de 猫 māo

    - Cô ấy thương những con mèo lang thang đó.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 城市 chéngshì 里 lǐ 流浪 liúlàng

    - Anh ấy lang thang trong thành phố.

  • volume volume

    - 有个 yǒugè 流浪汉 liúlànghàn 正 zhèng 用 yòng 购物袋 gòuwùdài 在 zài 我 wǒ 的 de 保时捷 bǎoshíjié 上 shàng

    - Có một anh chàng vô gia cư đang xây một ngôi nhà túi mua sắm

  • volume volume

    - 你 nǐ 请 qǐng 了 le 流浪狗 liúlànggǒu 来 lái 吗 ma

    - Bạn đã mời một con chó đi lạc?

  • volume volume

    - 他 tā 心疼 xīnténg 地 dì 给 gěi 流浪狗 liúlànggǒu 喂食 wèishí

    - Anh ấy đau lòng cho chó hoang ăn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 要 yào 把 bǎ 这些 zhèxiē 流浪狗 liúlànggǒu 赶走 gǎnzǒu

    - Họ muốn đuổi những con chó lang này đi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 以前 yǐqián 是 shì 一个 yígè 流浪歌 liúlànggē 手 shǒu

    - Tôi trước đây là một ca sĩ hát rong

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Láng , Làng
    • Âm hán việt: Lang , Lãng
    • Nét bút:丶丶一丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EIAV (水戈日女)
    • Bảng mã:U+6D6A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao