流泪病 liúlèi bìng
volume volume

Từ hán việt: 【lưu lệ bệnh】

Đọc nhanh: 流泪病 (lưu lệ bệnh). Ý nghĩa là: Bệnh chảy nước mắt.

Ý Nghĩa của "流泪病" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

流泪病 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bệnh chảy nước mắt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 流泪病

  • volume volume

    - 两眼 liǎngyǎn 发酸 fāsuān , 泪水 lèishuǐ 止不住 zhǐbúzhù 流 liú 了 le 下来 xiàlai

    - hai mắt cay xè, nước mắt không ngừng chảy xuống.

  • volume volume

    - 因 yīn 失恋 shīliàn 而 ér 流泪 liúlèi

    - Rơi nước mắt vì thất tình.

  • volume volume

    - 别 bié 让 ràng 爱 ài 你 nǐ 的 de 人 rén 流泪 liúlèi

    - Đừng làm người thương bạn rơi nước mắt.

  • volume volume

    - 临别 línbié 之际 zhījì 她 tā 流下 liúxià 眼泪 yǎnlèi

    - Khi đến lúc chia tay cô ấy chảy nước mắt.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 入夏 rùxià 以来 yǐlái 高温多雨 gāowēnduōyǔ 天气 tiānqì 较 jiào 多 duō 部分 bùfèn 蚕区 cánqū 脓病 nóngbìng 、 僵病 jiāngbìng 等 děng 病害 bìnghài 流行 liúxíng

    - Từ đầu mùa hè năm nay, nhiệt độ cao, thời tiết mưa nhiều, các bệnh như bệnh mủ, cứng cành phổ biến trên một số diện tích tằm.

  • volume volume

    - 刚才 gāngcái 烟得 yāndé 我 wǒ 直 zhí 流泪 liúlèi

    - Vừa nãy cay mắt tôi chảy nước mắt mãi.

  • volume volume

    - 在 zài 他 tā 病 bìng 中 zhōng 同志 tóngzhì 们 men 轮流 lúnliú 来 lái 服侍 fúshì

    - khi nó bị bệnh mọi người thay nhau đến chăm sóc.

  • volume volume

    - 她 tā 悄然 qiǎorán 流下 liúxià 了 le 眼泪 yǎnlèi

    - Cô ấy buồn rầu rơi lệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Lèi
    • Âm hán việt: Lệ
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EBU (水月山)
    • Bảng mã:U+6CEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao