流体 liútǐ
volume volume

Từ hán việt: 【lưu thể】

Đọc nhanh: 流体 (lưu thể). Ý nghĩa là: thể lưu (không định hình, luôn luôn di chuyển như hơi, nước), thuỷ thể. Ví dụ : - 阻力流体介质,如水或空气对移动物体施加的阻力 Trong môi trường chất lưu có trở kháng, như nước hoặc không khí, tạo ra lực kháng đối với vật thể di chuyển.. - 流体运动由重力等外力引起的流体运动 Chuyển động của chất lỏng được gây ra bởi các lực bên ngoài như trọng lực.. - 池有机体体内一种贮存流体的液囊或穴 Trong cơ thể của hệ thống sinh vật, có một loại túi chứa chất lỏng được lưu trữ trong hồ.

Ý Nghĩa của "流体" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

流体 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thể lưu (không định hình, luôn luôn di chuyển như hơi, nước)

液体和气体的统称,因它们都没有一定的形状,容易流动

Ví dụ:
  • volume volume

    - 阻力 zǔlì 流体 liútǐ 介质 jièzhì , 如水 rúshuǐ 或 huò 空气 kōngqì 对 duì 移动 yídòng 物体 wùtǐ 施加 shījiā 的 de 阻力 zǔlì

    - Trong môi trường chất lưu có trở kháng, như nước hoặc không khí, tạo ra lực kháng đối với vật thể di chuyển.

  • volume volume

    - 流体 liútǐ 运动 yùndòng 由 yóu 重力 zhònglì 等 děng 外力 wàilì 引起 yǐnqǐ 的 de 流体 liútǐ 运动 yùndòng

    - Chuyển động của chất lỏng được gây ra bởi các lực bên ngoài như trọng lực.

  • volume volume

    - 池 chí 有机体 yǒujītǐ 体内 tǐnèi 一种 yīzhǒng 贮存 zhùcún 流体 liútǐ 的 de 液囊 yènáng 或 huò 穴 xué

    - Trong cơ thể của hệ thống sinh vật, có một loại túi chứa chất lỏng được lưu trữ trong hồ.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. thuỷ thể

有一定体积, 无一定形状, 而能流动的物体

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 流体

  • volume volume

    - 半导体 bàndǎotǐ 二极管 èrjíguǎn 主要 zhǔyào 作为 zuòwéi 整流器 zhěngliúqì 使用 shǐyòng 的 de 一个 yígè 有 yǒu 两端 liǎngduān 的 de 半导体 bàndǎotǐ 设备 shèbèi

    - Một thiết bị bán dẫn có hai đầu, được sử dụng chủ yếu làm biến mạch chỉnh lưu.

  • volume volume

    - 流体 liútǐ 运动 yùndòng 由 yóu 重力 zhònglì 等 děng 外力 wàilì 引起 yǐnqǐ 的 de 流体 liútǐ 运动 yùndòng

    - Chuyển động của chất lỏng được gây ra bởi các lực bên ngoài như trọng lực.

  • volume volume

    - 池 chí 有机体 yǒujītǐ 体内 tǐnèi 一种 yīzhǒng 贮存 zhùcún 流体 liútǐ 的 de 液囊 yènáng 或 huò 穴 xué

    - Trong cơ thể của hệ thống sinh vật, có một loại túi chứa chất lỏng được lưu trữ trong hồ.

  • volume volume

    - 铜 tóng 是 shì 电流 diànliú 的 de 良好 liánghǎo 载体 zàitǐ

    - Đồng là vật dẫn tốt của dòng điện.

  • volume volume

    - 气体 qìtǐ 流量 liúliàng 计量 jìliàng 器具 qìjù 检定 jiǎndìng 系统 xìtǒng

    - Hệ thống xác minh thiết bị đo lưu lượng khí

  • volume volume

    - 阻力 zǔlì 流体 liútǐ 介质 jièzhì , 如水 rúshuǐ 或 huò 空气 kōngqì 对 duì 移动 yídòng 物体 wùtǐ 施加 shījiā 的 de 阻力 zǔlì

    - Trong môi trường chất lưu có trở kháng, như nước hoặc không khí, tạo ra lực kháng đối với vật thể di chuyển.

  • volume volume

    - 堂堂 tángtáng 主流 zhǔliú 媒体 méitǐ 什么 shénme 时候 shíhou 也 yě 去 qù 博客 bókè 圈干 quāngàn 龌龊事 wòchuòshì 了 le

    - Khi nào thì các phương tiện truyền thông chính thống lại trở thành một thứ khốn nạn của thế giới blog?

  • - 他 tā 住 zhù 进 jìn 了 le 市中心 shìzhōngxīn 的 de 五星级 wǔxīngjí 饭店 fàndiàn , 享受 xiǎngshòu 了 le 一流 yìliú 的 de 住宿 zhùsù 体验 tǐyàn

    - Anh ấy đã ở tại khách sạn năm sao ở trung tâm thành phố và tận hưởng trải nghiệm lưu trú tuyệt vời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao