活画 huó huà
volume volume

Từ hán việt: 【hoạt hoạ】

Đọc nhanh: 活画 (hoạt hoạ). Ý nghĩa là: vẽ tranh một cách sinh động.

Ý Nghĩa của "活画" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

活画 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vẽ tranh một cách sinh động

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 活画

  • volume volume

    - 这幅 zhèfú 画 huà 把 bǎ 儿童 értóng 活泼 huópo 有趣 yǒuqù 的 de 神态 shéntài 画得 huàdé 惟妙惟肖 wéimiàowéixiào

    - bức tranh này vẽ rất giống thần thái sinh động của trẻ em.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 画 huà 是 shì 在 zài 先 xiān 有 yǒu 了 le 生活 shēnghuó 体验 tǐyàn 而后 érhòu 才 cái 落笔 luòbǐ 的 de

    - tranh anh ấy vẽ sau những thể nghiệm của cuộc sống.

  • volume volume

    - 她 tā 活跃 huóyuè 于 yú 绘画 huìhuà 社会 shèhuì 之中 zhīzhōng

    - Cô hoạt động tích cực trong hội hội họa.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 描绘 miáohuì 草原 cǎoyuán 人民 rénmín 生活 shēnghuó 的 de 画面 huàmiàn 都 dōu 很 hěn 素朴 sùpiáo 动人 dòngrén

    - những bức tranh miêu tả đời sống nhân dân trên thảo nguyên này rất mộc mạc sống động.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 诗篇 shīpiān 构成 gòuchéng 了 le 一幅 yīfú 农村 nóngcūn 生活 shēnghuó 的 de 多彩的 duōcǎide 画图 huàtú

    - cấu tứ bài thơ này là một bức tranh nhiều màu về cuộc sống nông thôn.

  • volume volume

    - 着意 zhuóyì 刻画 kèhuà 人物 rénwù 的 de 心理 xīnlǐ 活动 huódòng

    - để tâm khắc hoạ hoạt động nội tâm của nhân vật.

  • volume volume

    - 80 岁 suì 老人 lǎorén 手脚 shǒujiǎo 灵活 línghuó 如 rú 年轻人 niánqīngrén , 靠 kào 一个 yígè 动作 dòngzuò 冻龄 dònglíng 了 le

    - Tay chân cụ ông 80 tuổi dẻo như thanh niên, chỉ dựa vào một động tác duy trì vẻ ngoài này.

  • volume volume

    - 看 kàn 了 le 这幅 zhèfú 画 huà , 我 wǒ 不禁 bùjīn 回忆起 huíyìqǐ 儿时 érshí 生活 shēnghuó 的 de 一幕 yímù 来 lái

    - xem bức tranh này, tôi chợt nhớ lại quãng đời thời thơ ấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 画›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:điền 田 (+3 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Hoạ , Hoạch
    • Nét bút:一丨フ一丨一フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MUW (一山田)
    • Bảng mã:U+753B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao