活的 huó de
volume volume

Từ hán việt: 【hoạt đích】

Đọc nhanh: 活的 (hoạt đích). Ý nghĩa là: trực tiếp. Ví dụ : - 看了这幅画,我不禁回忆起儿时生活的一幕来。 xem bức tranh này, tôi chợt nhớ lại quãng đời thời thơ ấu.. - 这些描绘草原人民生活的画面都很素朴动人。 những bức tranh miêu tả đời sống nhân dân trên thảo nguyên này rất mộc mạc sống động.. - 这孩子两只灵活的大眼睛很逗人喜欢。 đứa bé này có cặp mắt long lanh rất đáng yêu.

Ý Nghĩa của "活的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

活的 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trực tiếp

Ví dụ:
  • volume volume

    - 看 kàn 了 le 这幅 zhèfú 画 huà , 我 wǒ 不禁 bùjīn 回忆起 huíyìqǐ 儿时 érshí 生活 shēnghuó 的 de 一幕 yímù 来 lái

    - xem bức tranh này, tôi chợt nhớ lại quãng đời thời thơ ấu.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 描绘 miáohuì 草原 cǎoyuán 人民 rénmín 生活 shēnghuó 的 de 画面 huàmiàn 都 dōu 很 hěn 素朴 sùpiáo 动人 dòngrén

    - những bức tranh miêu tả đời sống nhân dân trên thảo nguyên này rất mộc mạc sống động.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 两只 liǎngzhǐ 灵活 línghuó 的 de 大 dà 眼睛 yǎnjing 很 hěn 逗人喜欢 dòurénxǐhuan

    - đứa bé này có cặp mắt long lanh rất đáng yêu.

  • volume volume

    - 桌面 zhuōmiàn 平 píng 不平 bùpíng , 就 jiù 看活 kànhuó 的 de 粗细 cūxì

    - mặt bàn nhẵn hay không là do tay nghề khéo hay vụng.

  • volume volume

    - 别 bié 这么 zhème 拼死拼活 pīnsǐpīnhuó 的 de

    - Đừng làm việc một cách tuyệt vọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 活的

  • volume volume

    - 享乐主义 xiǎnglèzhǔyì 者 zhě 喜爱 xǐài 豪华 háohuá 奢侈 shēchǐ 生活 shēnghuó 的 de 人 rén ; 享乐主义 xiǎnglèzhǔyì 者 zhě

    - Người theo chủ nghĩa sự thích thú là những người yêu thích cuộc sống xa hoa và xa xỉ.

  • volume volume

    - 1980 年 nián 前后 qiánhòu 是 shì 太阳活动 tàiyanghuódòng 的 de 峰 fēng 年 nián

    - trước và sau năm 1980 là năm hoạt động đỉnh cao của mặt trời.

  • volume volume

    - 一个 yígè 艺术家 yìshùjiā 对 duì 生活 shēnghuó 对 duì 现实 xiànshí 忿懑 fènmèn 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 必然 bìrán 孤冷 gūlěng 晦涩 huìsè 难懂 nándǒng

    - Một người nghệ sĩ, giận dữ với cuộc sống và hiện thực, các tác phẩm của anh ta ắt sẽ cô đơn và khó hiểu.

  • volume volume

    - 不要 búyào 拘束 jūshù 孩子 háizi 的 de 正当 zhèngdāng 活动 huódòng

    - Đừng nên gò bó những hoạt động chính đáng của trẻ thơ.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 老区 lǎoōu 生活 shēnghuó 细节 xìjié 的 de 穿插 chuānchā , 使 shǐ 这个 zhègè 剧 jù 的 de 主题 zhǔtí 更加 gèngjiā 鲜明 xiānmíng

    - xen vào một số tình tiết phụ nói về cuộc sống ở nơi cũ, sẽ làm cho chủ đề vở kịch thêm rõ ràng.

  • volume volume

    - 乞丐 qǐgài 的 de 生活 shēnghuó 很 hěn 艰难 jiānnán

    - Cuộc sống của người ăn xin rất khó khăn.

  • volume volume

    - 为 wèi 更好 gènghǎo 的 de 生活 shēnghuó 而 ér 奋斗 fèndòu

    - Phấn đấu vì cuộc sống tốt đẹp hơn.

  • volume volume

    - 为了 wèile 想 xiǎng 有 yǒu 更好 gènghǎo 的 de 生活 shēnghuó , 她 tā 拼命 pīnmìng 连班 liánbān , 身体 shēntǐ 越来越 yuèláiyuè 弱 ruò

    - Vì muốn có cuộc sống tốt hơn cô ấy liều mạng làm việc, cơ thế càng ngyaf càng yếu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao