活得不耐烦 huó dé bù nàifán
volume volume

Từ hán việt: 【hoạt đắc bất nại phiền】

Đọc nhanh: 活得不耐烦 (hoạt đắc bất nại phiền). Ý nghĩa là: (coll.) yêu cầu rắc rối, chán sống.

Ý Nghĩa của "活得不耐烦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

活得不耐烦 khi là Câu thường (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (coll.) yêu cầu rắc rối

(coll.) to be asking for trouble

✪ 2. chán sống

to be tired of living

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 活得不耐烦

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 得 dé 很 hěn 活络 huóluò , 不 bù 知道 zhīdào 究竟 jiūjìng 肯不肯 kěnbùkěn 去 qù

    - nó nói rất ỡm ờ, không biết có chịu đi hay không.

  • volume volume

    - 显得 xiǎnde 不耐烦 bùnàifán

    - lộ vẻ khó kiên nhẫn

  • volume volume

    - 等 děng 得 dé 不耐烦 bùnàifán

    - đợi sốt cả ruột; đợi bực mình

  • volume volume

    - 她 tā 看 kàn 得 dé 不耐烦 bùnàifán 了 le

    - Cô ấy nhìn mà cảm thấy bực bội.

  • volume volume

    - 他 tā 等 děng 得 dé 不耐烦 bùnàifán 了 le

    - Anh ấy chờ mà không kiên nhẫn nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 耐烦 nàifán , 从不 cóngbù 发脾气 fāpíqi

    - Anh ấy rất kiên nhẫn, không bao giờ nổi giận.

  • volume volume

    - 他 tā 啰嗦 luōsuo 个 gè 不停 bùtíng , 但 dàn 我 wǒ 都 dōu 觉得 juéde 不 bù 厌烦 yànfán

    - Anh ấy cứ huyên thuyên mãi nhưng tôi không thấy chán chút nào.

  • volume volume

    - 评委 píngwěi 们 men 等 děng 得 dé 有些 yǒuxiē 不耐烦 bùnàifán , 就 jiù 走出 zǒuchū 来看 láikàn 个 gè 究竟 jiūjìng

    - Ban giám khảo có chút sốt ruột nên ra ngoài xem rốt cuộc có chuyện gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Fán
    • Âm hán việt: Phiền
    • Nét bút:丶ノノ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FMBO (火一月人)
    • Bảng mã:U+70E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+3 nét)
    • Pinyin: Nài , Néng
    • Âm hán việt: Năng , Nại
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBDI (一月木戈)
    • Bảng mã:U+8010
    • Tần suất sử dụng:Rất cao