洞泄 dòng xiè
volume volume

Từ hán việt: 【động tiết】

Đọc nhanh: 洞泄 (động tiết). Ý nghĩa là: tiêu chảy lienteric (TCM).

Ý Nghĩa của "洞泄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

洞泄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiêu chảy lienteric (TCM)

lienteric diarrhea (TCM)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 洞泄

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 她 tā 的 de 爱 ài 洞若观火 dòngruòguānhuǒ

    - Tình yêu của anh dành cho cô thấy rõ mồn một.

  • volume volume

    - 他 tā 宣泄 xuānxiè 了 le 他 tā 的 de 愤怒 fènnù

    - Anh ấy đã bộc lộ sự tức giận của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 洞里 dònglǐ 爬出来 páchūlái , 刚一露 gāngyīlù 头儿 tóuer 就 jiù 被 bèi 我们 wǒmen 发现 fāxiàn 了 le

    - anh ấy từ trong động bò ra, vừa mới thò đầu ra thì bị chúng tôi phát hiện.

  • volume volume

    - 他朝 tācháo 秘书 mìshū 发泄 fāxiè 怒气 nùqì

    - Anh ta trút giận lên thư ký của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 圆谎 yuánhuǎng , 可越 kěyuè 说 shuō 漏洞 lòudòng 越 yuè 多 duō

    - anh ta muốn che lấp những lời dối trá, càng nói càng sơ hở.

  • volume volume

    - 他 tā 打游戏 dǎyóuxì 是 shì 为了 wèile 发泄 fāxiè 情绪 qíngxù

    - Anh ấy chơi game để giải tỏa cảm xúc.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 军事行动 jūnshìxíngdòng 泄露 xièlòu 给 gěi 维基 wéijī 解密 jiěmì

    - Anh ta đã đến WikiLeaks về một hành động quân sự.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiè , Yì
    • Âm hán việt: Duệ , Tiết
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPT (水心廿)
    • Bảng mã:U+6CC4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 洞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Dòng , Tóng
    • Âm hán việt: Đỗng , Động
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBMR (水月一口)
    • Bảng mã:U+6D1E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao