法儿 fǎ er
volume volume

Từ hán việt: 【pháp nhi】

Đọc nhanh: 法儿 (pháp nhi). Ý nghĩa là: Đài Loan, có nghĩa, phương pháp. Ví dụ : - 下一步怎么个稿法儿,至今还没准谱儿。 giai đoạn sau làm như thế nào, đến giờ vẫn chưa có gì chắc chắn.

Ý Nghĩa của "法儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

法儿 khi là Danh từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. Đài Loan

Taiwan pr. [fā r5]

Ví dụ:
  • volume volume

    - 下 xià 一步 yībù 怎么 zěnme 个 gè 稿 gǎo 法儿 fǎer , 至今 zhìjīn 还 hái 没 méi 准谱儿 zhǔnpǔer

    - giai đoạn sau làm như thế nào, đến giờ vẫn chưa có gì chắc chắn.

✪ 2. có nghĩa

means

✪ 3. phương pháp

method

✪ 4. đường

way

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 法儿

  • volume volume

    - 这 zhè 戏法 xìfǎ 儿 ér 变得 biànde 让 ràng 人 rén 看 kàn 不 bù 出漏子 chūlòuzi 来 lái

    - trò ảo thuật biến đổi nhanh đến nỗi làm người ta không phát hiện được chỗ hở.

  • volume volume

    - 非法 fēifǎ 改变 gǎibiàn 胎儿 tāiér 胎位 tāiwèi 使 shǐ 之 zhī 臀位 túnwèi 分娩 fēnmiǎn

    - Việc đặt lại vị trí của thai nhi đối với trường hợp sinh ngôi mông?

  • volume volume

    - 头疼 tóuténg 医头 yītóu , 脚疼 jiǎoténg 医脚 yījiǎo , 这 zhè 不是 búshì 个长 gèzhǎng 法儿 fǎer

    - đầu đau chữa đầu, chân đau chữa chân, đó không phải là kế lâu dài.

  • volume volume

    - 下 xià 一步 yībù 怎么 zěnme 个 gè 稿 gǎo 法儿 fǎer , 至今 zhìjīn 还 hái 没 méi 准谱儿 zhǔnpǔer

    - giai đoạn sau làm như thế nào, đến giờ vẫn chưa có gì chắc chắn.

  • volume volume

    - 错非 cuòfēi 这种 zhèzhǒng 药 yào , 没法儿 méifǎer 治 zhì 他 tā 的 de 病 bìng

    - ngoài loại thuốc này ra, không có cách gì chữa bệnh của ông ta được.

  • volume volume

    - 我 wǒ 儿子 érzi 六岁 liùsuì 的 de 时候 shíhou 开始 kāishǐ 学习 xuéxí 乘法 chéngfǎ

    - Khi con trai tôi 6 tuổi, anh ấy bắt đầu học phép nhân.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 想法 xiǎngfǎ 一样 yīyàng , 所以 suǒyǐ 一说 yīshuō 就 jiù 合辙 hézhé 儿 ér

    - hai người nghĩ giống nhau, nên vừa nói đã nhất trí.

  • volume volume

    - 疯狂 fēngkuáng 的 de 富 fù 二代 èrdài 杀 shā 了 le 他 tā 爸 bà 然后 ránhòu 无法 wúfǎ 承受 chéngshòu 所以 suǒyǐ 到 dào 这儿 zhèér 来 lái 给 gěi 了 le 自己 zìjǐ 一枪 yīqiāng

    - Một tên giàu có điên cuồng đã giết chết cha mình và không thể chịu đựng nổi nên đã đến đây và tự bắn mình?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao