法克 fǎ kè
volume volume

Từ hán việt: 【pháp khắc】

Đọc nhanh: 法克 (pháp khắc). Ý nghĩa là: mẹ kiếp (câu chửi).

Ý Nghĩa của "法克" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

法克 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mẹ kiếp (câu chửi)

性交

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 法克

  • volume volume

    - 一个 yígè 叫做 jiàozuò 法兰克 fǎlánkè · 阿尔伯特 āěrbótè · 辛纳屈 xīnnàqū 的 de 小伙子 xiǎohuǒzi

    - Một người tên là Francis Albert Sinatra.

  • volume volume

    - 伯克利 bókèlì 法学院 fǎxuéyuàn 优秀 yōuxiù 毕业生 bìyèshēng

    - Tốt nghiệp đứng đầu lớp tại Berkeley Law.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 赫 hè 克特 kètè · 阿维拉 āwéilā 就 jiù 逍遥法外 xiāoyáofǎwài 了 le

    - Có lẽ Hector Avila bỏ đi.

  • volume volume

    - 但 dàn 我们 wǒmen 正往 zhèngwǎng 哈利法克斯 hālìfǎkèsī 飞 fēi

    - Nhưng chúng tôi sẽ đến Halifax.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 不是 búshì 去 qù 哈利法克斯 hālìfǎkèsī 的 de 机场 jīchǎng 吗 ma

    - Máy bay không đến Halifax?

  • volume volume

    - 要 yào 想 xiǎng 办法 bànfǎ 克服困难 kèfúkùnnán , 别尽 biéjǐn 自 zì 诉苦 sùkǔ

    - phải nghĩ cách để khắc phục khó khăn, đừng cứ kêu khổ hoài.

  • volume volume

    - 她 tā 设法 shèfǎ 克服困难 kèfúkùnnán

    - Cô ấy tìm cách khắc phục khó khăn.

  • volume volume

    - 遇到 yùdào 了 le 困难 kùnnán 我们 wǒmen 要 yào 设法 shèfǎ 克服 kèfú

    - Khi gặp khó khăn, chúng ta phải tìm cách khắc phục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 克›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét), thập 十 (+5 nét)
    • Pinyin: Kè , Kēi
    • Âm hán việt: Khắc
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:JRHU (十口竹山)
    • Bảng mã:U+514B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao