戏法儿 xìfǎ er
volume volume

Từ hán việt: 【hí pháp nhi】

Đọc nhanh: 戏法儿 (hí pháp nhi). Ý nghĩa là: ảo thuật.

Ý Nghĩa của "戏法儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

戏法儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ảo thuật

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 戏法儿

  • volume volume

    - 他 tā 想学 xiǎngxué 你 nǐ 的 de 帽子戏法 màozixìfǎ 哎 āi

    - Anh ấy muốn học hat trick của bạn.

  • volume volume

    - 这 zhè 戏法 xìfǎ 儿 ér 变得 biànde 让 ràng 人 rén 看 kàn 不 bù 出漏子 chūlòuzi 来 lái

    - trò ảo thuật biến đổi nhanh đến nỗi làm người ta không phát hiện được chỗ hở.

  • volume volume

    - 她 tā 这 zhè 正是 zhèngshì 在 zài 把 bǎ 玩火 wánhuǒ 当做 dàngzuò 儿戏 érxì

    - Cô ấy đang coi việc chơi với lửa như một trò chơi.

  • volume volume

    - 下 xià 一步 yībù 怎么 zěnme 个 gè 稿 gǎo 法儿 fǎer , 至今 zhìjīn 还 hái 没 méi 准谱儿 zhǔnpǔer

    - giai đoạn sau làm như thế nào, đến giờ vẫn chưa có gì chắc chắn.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 拿 ná 工作 gōngzuò 任务 rènwù 当 dāng 儿戏 érxì

    - không thể xem công việc như trò đùa.

  • volume volume

    - 想法 xiǎngfǎ 让 ràng 她 tā 早点儿 zǎodiǎner 熟悉 shúxī 情况 qíngkuàng

    - Tìm cách để cô ấy sớm quen với tình huống.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 想法 xiǎngfǎ 一样 yīyàng , 所以 suǒyǐ 一说 yīshuō 就 jiù 合辙 hézhé 儿 ér

    - hai người nghĩ giống nhau, nên vừa nói đã nhất trí.

  • volume volume

    - 法院 fǎyuàn 匆促 cōngcù 做出 zuòchū 的 de 不 bù 公正 gōngzhèng 裁决 cáijué 使 shǐ 这次 zhècì 审判 shěnpàn 形同 xíngtóng 儿戏 érxì

    - Quyết định bất công mà tòa án đưa ra một cách vội vã đã biến phiên tòa này trở thành một trò chơi trẻ con.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Hū , Huī , Xī , Xì
    • Âm hán việt: Hi , Huy , Hí , Hô , Hý
    • Nét bút:フ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EI (水戈)
    • Bảng mã:U+620F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao