沾边儿 zhānbiān er
volume volume

Từ hán việt: 【triêm biên nhi】

Đọc nhanh: 沾边儿 (triêm biên nhi). Ý nghĩa là: tiếp xúc. Ví dụ : - 他唱的这几句还沾边儿。 mấy câu anh ấy hát cũng tạm được.. - 这项工作他还没沾边儿。 công việc này anh ấy vẫn chưa làm đến.

Ý Nghĩa của "沾边儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

沾边儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiếp xúc

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 唱 chàng 的 de 这 zhè 几句 jǐjù 还 hái 沾边儿 zhānbiāner

    - mấy câu anh ấy hát cũng tạm được.

  • volume volume

    - 这项 zhèxiàng 工作 gōngzuò 他 tā 还 hái 没 méi 沾边儿 zhānbiāner

    - công việc này anh ấy vẫn chưa làm đến.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沾边儿

  • volume volume

    - 两 liǎng 方面 fāngmiàn 争论 zhēnglùn , 总有 zǒngyǒu 一边 yībiān 儿 ér 理屈 lǐqū

    - Hai bên tranh luận, thế nào cũng có một bên đuối lý.

  • volume volume

    - 他 tā 挑 tiāo 着 zhe 一 yī 挑儿 tiāoér 水 shuǐ , 一溜歪斜 yīliūwāixié 地 dì 从 cóng 河边 hébiān 走上 zǒushàng 来 lái

    - anh ấy gánh gánh nước, từ bờ sông lảo đảo đi lên.

  • volume volume

    - 他 tā 慢慢 mànmàn 往前走 wǎngqiánzǒu , 一边 yībiān 儿 ér 唱着歌 chàngzhegē 儿 ér

    - Anh ấy chầm chậm đi về phía trước, vừa đi vừa hát.

  • volume volume

    - 这项 zhèxiàng 工作 gōngzuò 他 tā 还 hái 没 méi 沾边儿 zhānbiāner

    - công việc này anh ấy vẫn chưa làm đến.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 在 zài 这 zhè 条路 tiáolù 的 de 南边 nánbiān 儿 ér

    - Trường học nằm ở phía nam của con đường này.

  • volume volume

    - 他 tā 唱 chàng 的 de 这 zhè 几句 jǐjù 还 hái 沾边儿 zhānbiāner

    - mấy câu anh ấy hát cũng tạm được.

  • volume volume

    - 两边 liǎngbian 都 dōu 说好 shuōhǎo 了 le , 明儿 mínger 下午 xiàwǔ 赛球 sàiqiú

    - hai bên đã thoả thuận xong, chiều mai sẽ đấu bóng.

  • volume volume

    - 一 yī 猛劲儿 měngjìner 就 jiù 超过 chāoguò 了 le 前边 qiánbian 的 de 人 rén

    - Dồn sức một cái là vượt qua người phía trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Chān , Diàn , Tiān , Tiē , Zhān
    • Âm hán việt: Thiêm , Tiêm , Triêm , Điếp
    • Nét bút:丶丶一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYR (水卜口)
    • Bảng mã:U+6CBE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao