治晒伤软膏 zhì shài shāng ruǎngāo
volume volume

Từ hán việt: 【trị sái thương nhuyễn cao】

Đọc nhanh: 治晒伤软膏 (trị sái thương nhuyễn cao). Ý nghĩa là: Thuốc mỡ trị rộp nắng; cháy nắng; Kem bôi trị rộp nắng.

Ý Nghĩa của "治晒伤软膏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

治晒伤软膏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thuốc mỡ trị rộp nắng; cháy nắng; Kem bôi trị rộp nắng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 治晒伤软膏

  • volume volume

    - 晒 shài 伤妆 shāngzhuāng

    - trang điểm kiểu rám nắng

  • volume volume

    - 疗治 liáozhì 烧伤 shāoshāng

    - trị bỏng.

  • volume volume

    - 从 cóng 环状软骨 huánzhuàngruǎngǔ 到 dào 下颌骨 xiàhégǔ 都 dōu 有伤 yǒushāng

    - Các vết thương từ nghiêm trọng đến ủy thác.

  • volume volume

    - 请 qǐng 为 wèi 我 wǒ 开药方 kāiyàofāng 治 zhì 烧伤 shāoshāng

    - Xin kê cho tôi một đơn thuốc chữa bỏng.

  • volume volume

    - 和 hé 肉体 ròutǐ 的 de 疾病 jíbìng 相比 xiāngbǐ , 更难 gèngnán 医治 yīzhì 的 de 是 shì 精神创伤 jīngshénchuāngshāng

    - So với các bệnh về thể chất, việc điều trị chấn thương khó khăn hơn.

  • volume volume

    - 把 bǎ 这种 zhèzhǒng 软膏 ruǎngāo 搽 chá 在 zài 皮肤 pífū 上 shàng , 让 ràng 它 tā 渗进去 shènjìnqù

    - Thoa loại kem này lên da, để nó thẩm thấu vào trong.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 手指 shǒuzhǐ 接触 jiēchù 那 nà 软膏 ruǎngāo 之 zhī 後 hòu 就 jiù 疼 téng 起来 qǐlai 了 le

    - Sau khi tôi chạm vào kem mềm đó, ngón tay của tôi bắt đầu đau.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 伤口 shāngkǒu 需要 xūyào 治疗 zhìliáo

    - Vết thương của anh ấy cần được điều trị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Shāng
    • Âm hán việt: Thương
    • Nét bút:ノ丨ノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOKS (人人大尸)
    • Bảng mã:U+4F24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 晒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+6 nét)
    • Pinyin: Shài
    • Âm hán việt: Sái
    • Nét bút:丨フ一一一丨フノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AMCW (日一金田)
    • Bảng mã:U+6652
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 治›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Chí , Yí , Zhì
    • Âm hán việt: Trì , Trị
    • Nét bút:丶丶一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EIR (水戈口)
    • Bảng mã:U+6CBB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 膏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao , Cáo
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フ丨フ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRBB (卜口月月)
    • Bảng mã:U+818F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 软›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Ruǎn
    • Âm hán việt: Nhuyễn
    • Nét bút:一フ丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQNO (大手弓人)
    • Bảng mã:U+8F6F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao