没溜儿 méi liū er
volume volume

Từ hán việt: 【một lựu nhi】

Đọc nhanh: 没溜儿 (một lựu nhi). Ý nghĩa là: (phương ngữ) ngớ ngẩn.

Ý Nghĩa của "没溜儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

没溜儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (phương ngữ) ngớ ngẩn

(dialect) silly

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 没溜儿

  • volume volume

    - 下 xià 一步 yībù 怎么 zěnme 个 gè 稿 gǎo 法儿 fǎer , 至今 zhìjīn 还 hái 没 méi 准谱儿 zhǔnpǔer

    - giai đoạn sau làm như thế nào, đến giờ vẫn chưa có gì chắc chắn.

  • volume volume

    - 溜溜 liūliū 儿 ér 等 děng 了 le 一天 yìtiān , 始终 shǐzhōng 没 méi 见 jiàn 动静 dòngjìng

    - trọn một ngày trời, cuối cùng chẳng thấy động tĩnh gì.

  • volume volume

    - 不要 búyào 太大 tàidà 的 de , 挑个 tiāogè 中不溜儿 zhōngbùliūér 的 de

    - không cần loại lớn quá, lựa cái vừa thôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 差点儿 chàdiǎner 没 méi 参加 cānjiā 比赛 bǐsài

    - Họ suýt nữa thì không tham gia cuộc thi.

  • volume volume

    - 他 tā 年纪 niánjì 大 dà 了 le , 没劲儿 méijìner 了 le

    - Ông ấy tuổi già sức yếu rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 全忘 quánwàng 了 le , 好像 hǎoxiàng 压根儿 yàgēnér 没有 méiyǒu 这 zhè 回事 huíshì

    - Nó quên hết rồi, dường như là xưa nay chưa hề có chuyện này.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 盼 pàn , 明天 míngtiān 盼到 pàndào 了 le 儿 ér , 也 yě 没 méi 盼 pàn 到 dào 他 tā 回来 huílai

    - hôm nay mong, ngày mai cũng mong, cuối cùng anh ấy cũng không đến.

  • volume volume

    - 一本 yīběn 写 xiě 得 dé 最 zuì 惊险 jīngxiǎn 的 de 故事书 gùshìshū 在 zài 我 wǒ 这儿 zhèér , 我 wǒ 还 hái 没有 méiyǒu 看 kàn 完 wán

    - quyển sách viết những chuyện giật gân nhất đang ở bên tôi đây, tôi vẫn chưa đọc xong

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 溜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Liū , Liú , Liù
    • Âm hán việt: Lưu , Lựu
    • Nét bút:丶丶一ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHHW (水竹竹田)
    • Bảng mã:U+6E9C
    • Tần suất sử dụng:Cao