没头没脸 méi tóu méiliǎn
volume volume

Từ hán việt: 【một đầu một kiểm】

Đọc nhanh: 没头没脸 (một đầu một kiểm). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) điên cuồng, lộn xộn, (văn học) không có đầu, không có mặt (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "没头没脸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

没头没脸 khi là Thành ngữ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) điên cuồng

fig. frenzily

✪ 2. lộn xộn

haphazardly

✪ 3. (văn học) không có đầu, không có mặt (thành ngữ)

lit. without head, without face (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 没头没脸

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 没头没脑 méitóuméinǎo , 叫 jiào 人 rén 没法 méifǎ 答 dá 碴儿 cháér

    - nó nói năng chẳng đâu vào đâu, làm người khác chẳng tiếp lời được.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 乱杂 luànzá , 没有 méiyǒu 头绪 tóuxù

    - sự việc lẫn lộn, không biết đầu đuôi.

  • volume volume

    - 他 tā 没精打采 méijīngdǎcǎi 地 dì 坐在 zuòzài 地下 dìxià , 低着头 dīzhetóu , 不 bù 吱声 zhīshēng

    - anh ấy buồn bã ngồi bệt xuống đất, cúi đầu, lặng lẽ không nói một lời.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 进来 jìnlái 就 jiù 没头没脑 méitóuméinǎo 地 dì 冲着 chōngzhe 小王 xiǎowáng 骂 mà 了 le 一顿 yīdùn 神经病 shénjīngbìng

    - Anh ta vừa bước vào đã không đầu không đuôi mắng tiểu Vương một trận, thần kinh.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 想 xiǎng 购买 gòumǎi 冲击 chōngjī 钻头 zuàntóu 5mm , 但是 dànshì 在 zài 淘宝 táobǎo 找 zhǎo 了 le 半天 bàntiān 还 hái 没 méi 找 zhǎo 着 zhe

    - Anh ấy muốn mua mũi khoan 5 mm thế nhưng anh ấy tìm rất lâu trên taobao mà vẫn không tìm được

  • volume volume

    - 你 nǐ 干出 gànchū 这种 zhèzhǒng 让 ràng 别人 biérén 看不起 kànbùqǐ 的 de 事 shì , 我们 wǒmen 全家人 quánjiārén 的 de 脸 liǎn 都 dōu 没 méi 地儿 dìer 搁 gē

    - anh làm ra loại việc mà người khác coi thường, mặt mũi cả nhà chúng tôi không biết để vào đâu.

  • volume volume

    - 他 tā 掉过头去 diàoguòtóuqù , 装作 zhuāngzuò 没 méi 看见 kànjiàn

    - anh ấy quay đầu đi, vờ như không nhìn thấy.

  • volume volume

    - 他 tā 进来 jìnlái 劈头 pītóu 第一句 dìyījù 话 huà 就 jiù 问试 wènshì 脸 liǎn 成功 chénggōng 了 le 没有 méiyǒu

    - anh ấy vừa đi vào, thì câu đầu tiên hỏi thí nghiệm đã thành công chưa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao