没脸没皮 méiliǎn méi pí
volume volume

Từ hán việt: 【một kiểm một bì】

Đọc nhanh: 没脸没皮 (một kiểm một bì). Ý nghĩa là: trơ trẽn, không biết xấu hổ.

Ý Nghĩa của "没脸没皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

没脸没皮 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trơ trẽn

brazen

✪ 2. không biết xấu hổ

shameless

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 没脸没皮

  • volume volume

    - 没皮没脸 méipíméiliǎn

    - không còn mặt mũi nào nữa.

  • volume volume

    - 真正 zhēnzhèng 的 de 装 zhuāng 逼 bī , 敢于 gǎnyú 直面 zhímiàn 本身 běnshēn 没有 méiyǒu 厚度 hòudù 的 de 脸皮 liǎnpí

    - đúng là làm màu, dám đối diện với sự mặt dày của chính mình.

  • volume volume

    - 两口子 liǎngkǒuzi 争得 zhēngde 够呛 gòuqiāng , 弄 nòng 得 dé 咱们 zánmen 一 yī 晚上 wǎnshang 没 méi 眨眼 zhǎyǎn 皮 pí

    - Cặp vợ chồng này cãi nhau đến mức đủ làm chúng ta không nháy mắt suốt cả đêm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 一天到晚 yìtiāndàowǎn 没个 méigè 好 hǎo 脸 liǎn , 是 shì 谁 shuí 得罪 dézuì 你 nǐ 啦 la

    - cả ngày sắc mặt khó coi, ai bắt tội anh vậy?

  • volume volume

    - 国家 guójiā 怎么 zěnme 就 jiù 没 méi 拿 ná 你 nǐ 的 de 脸皮 liǎnpí 研究 yánjiū 防弹衣 fángdànyī ?

    - Tại sao đất nước không lấy khuôn mặt của bạn để nghiên cứu áo chống đạn

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 好 hǎo 几天 jǐtiān 没 méi 在 zài 村里 cūnlǐ 露脸 lòuliǎn 了 le

    - anh ấy mấy ngày trời không thấy xuất hiện ở trong thôn.

  • volume volume

    - 指导员 zhǐdǎoyuán 心里 xīnli 很 hěn 欢迎 huānyíng 他 tā 的 de 直爽 zhíshuǎng , 但是 dànshì 脸上 liǎnshàng 并 bìng 没 méi 露出 lùchū 赞许 zànxǔ 的 de 表示 biǎoshì

    - trong lòng người hướng dẫn rất hoan nghênh tính thẳng thắn của anh ta, nhưng ngoài mặt không hề để lộ dấu hiệu tỏ ý khen ngợi.

  • volume volume

    - 没 méi 办法 bànfǎ , 只能 zhǐnéng 硬着头皮 yìngzhetóupí 干 gàn

    - Không cách nào, chỉ đành bấm bụng làm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao