沙地鞋 shā dì xié
volume volume

Từ hán việt: 【sa địa hài】

Đọc nhanh: 沙地鞋 (sa địa hài). Ý nghĩa là: giày đi cát (giày nhẹ có đế cao su).

Ý Nghĩa của "沙地鞋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

沙地鞋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giày đi cát (giày nhẹ có đế cao su)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沙地鞋

  • volume volume

    - 眼睛 yǎnjing 里 lǐ 进去 jìnqù 了 le 沙子 shāzi , 一个劲儿 yīgèjìner 地挤 dìjǐ 咕 gū

    - cát vào trong mắt, cứ chớp chớp mãi.

  • volume volume

    - 一起 yìqǐ 风沙 fēngshā , 天地 tiāndì 都 dōu 变得 biànde 灰蒙蒙 huīméngméng 的 de

    - gió cát thổi qua, trời đất mờ mịt.

  • volume volume

    - 她 tā 懒洋洋 lǎnyāngyāng 地 dì 躺 tǎng 在 zài 沙发 shāfā 上 shàng

    - Cô ấy đang nằm dài trên ghế sofa.

  • volume volume

    - 她 tā 舒舒服服 shūshufufu 地 dì 坐在 zuòzài 沙发 shāfā 上 shàng

    - Cô ấy đang ngồi thoải mái trên ghế sofa

  • volume volume

    - 他 tā 小心翼翼 xiǎoxīnyìyì 地脱 dìtuō 下 xià 鞋子 xiézi

    - Anh ấy cẩn thận cởi giày ra.

  • volume volume

    - 凡是 fánshì 心之所往 xīnzhīsuǒwǎng 的 de 地方 dìfāng , 即便 jíbiàn 穿著 chuānzhù 草鞋 cǎoxié 也 yě 要 yào 前往 qiánwǎng

    - Bất cứ nơi nào mà trái tim bạn khao khát, dù bạn có phải mang dép rơm cũng phải đi tới

  • volume volume

    - 工匠 gōngjiàng 正在 zhèngzài 仔细 zǐxì 地缉 dìjī 鞋口 xiékǒu

    - Thợ giày đang cẩn thận khâu mép giày.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 工地 gōngdì 上 shàng 沙土 shātǔ

    - Họ đang sàng đất ở công trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā , Shà , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Sá
    • Nét bút:丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EFH (水火竹)
    • Bảng mã:U+6C99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao