沙坑 shā kēng
volume volume

Từ hán việt: 【sa khanh】

Đọc nhanh: 沙坑 (sa khanh). Ý nghĩa là: Hố cát.

Ý Nghĩa của "沙坑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

沙坑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hố cát

为了增加高尔夫比赛难度,球场内特设定了沙坑、水塘、大树等障碍。凹陷的地面内用沙子覆盖地面,称为沙坑。根据高尔夫规则,沙坑被视为危险物。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沙坑

  • volume

    - 黄沙 huángshā , 长沙 chángshā 属于 shǔyú 越南 yuènán

    - Hoàng Sa, Trường Sa là của Việt Nam.

  • volume volume

    - 他 tā 陷入 xiànrù 了 le 沙坑 shākēng

    - Anh ta rơi vào hố cát.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 就是 jiùshì 吵嘴 chǎozuǐ , 也 yě 从不 cóngbù 含沙射影 hánshāshèyǐng , 指桑骂槐 zhǐsāngmàhuái

    - Họ cãi nhau, cũng không bao giờ nói bóng nói gió, chỉ gà mắng chó.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 麻袋 mádài 装 zhuāng 沙子 shāzi

    - Họ dùng bao tải để đựng cát.

  • volume volume

    - 他 tā 嗓子 sǎngzi 沙哑 shāyǎ , 说不出 shuōbuchū 话 huà

    - Cổ họng anh ấy bị khản, không nói nổi.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 屁股 pìgu 坐在 zuòzài 沙发 shāfā 上 shàng

    - Anh ấy ngồi lên ghế sofa.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 被 bèi 误认 wùrèn 而 ér 惨遭 cǎnzāo 坑杀 kēngshā

    - Anh ấy vì bị nhận nhầm mà bị chôn sống.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 竟 jìng 遭到 zāodào 了 le 坑杀 kēngshā 的 de 命运 mìngyùn

    - Họ thực sự phải chịu số phận bị chôn sống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Kēng
    • Âm hán việt: Khanh
    • Nét bút:一丨一丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYHN (土卜竹弓)
    • Bảng mã:U+5751
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 沙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā , Shà , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Sá
    • Nét bút:丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EFH (水火竹)
    • Bảng mã:U+6C99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao