气态 qìtài
volume volume

Từ hán việt: 【khí thái】

Đọc nhanh: 气态 (khí thái). Ý nghĩa là: trạng thái khí; tính chất khí.

Ý Nghĩa của "气态" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

气态 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trạng thái khí; tính chất khí

物质的气体状态, 是物质存在的一种形态

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 气态

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 保持 bǎochí 和 hé 气 qì 的 de 态度 tàidù

    - Chúng ta cần giữ thái độ hòa nhã.

  • volume volume

    - 一反常态 yīfǎnchángtài

    - trái với trạng thái bình thường.

  • volume volume

    - 真空 zhēnkōng 般 bān 状态 zhuàngtài 压强 yāqiáng 明显 míngxiǎn 比 bǐ 大气压 dàqìyā 强低 qiángdī 得 dé 多 duō 的 de 空间 kōngjiān

    - Không gian có trạng thái áp suất giảm rõ rệt so với áp suất khí quyển, giống như trong trạng thái hút chân không.

  • volume volume

    - 条件 tiáojiàn ( 从句 cóngjù ) 表示 biǎoshì 条件 tiáojiàn 的 de 语气 yǔqì 、 时态 shítài 、 从句 cóngjù 或词 huòcí

    - Câu này không hoàn chỉnh, cần thông tin thêm để có thể dịch chính xác.

  • volume volume

    - 他 tā 强硬 qiángyìng 的 de 态度 tàidù 让 ràng 工人 gōngrén 们 men 非常 fēicháng 生气 shēngqì

    - thái độ cứng rắn của ông khiến các công nhân tức giận.

  • volume volume

    - 该 gāi 气体 qìtǐ 在 zài 压缩 yāsuō 状态 zhuàngtài 下 xià 贮存 zhùcún 於 yú 罐中 guànzhōng

    - Khí này được lưu trữ trong bình ở trạng thái nén.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一种 yīzhǒng 气度 qìdù 宽大 kuāndà 的 de 姿态 zītài

    - Đây là một thái độ khoan dung rộng lượng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 态度 tàidù 十分 shífēn 和 hé 气 qì

    - Thái độ của họ rất hòa nhã.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 态›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KIP (大戈心)
    • Bảng mã:U+6001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao