气儿 qì er
volume volume

Từ hán việt: 【khí nhi】

Đọc nhanh: 气儿 (khí nhi). Ý nghĩa là: hơi thở. Ví dụ : - 他说得那么快,都捯不过气儿来了。 anh ấy nói nhanh quá, dường như là nói không kịp thở.. - 一气儿跑了五里地。 chạy một mạch được năm dặm.

Ý Nghĩa của "气儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

气儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hơi thở

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 得 dé 那么 nàme 快 kuài , 都捯 dōudáo 不过 bùguò 气儿 qìér 来 lái 了 le

    - anh ấy nói nhanh quá, dường như là nói không kịp thở.

  • volume volume

    - 一 yī 气儿 qìér 跑 pǎo 了 le 五里 wǔlǐ 地 dì

    - chạy một mạch được năm dặm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 气儿

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 儿 ér 说完 shuōwán

    - Nói hết một mạch.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 遇到 yùdào 点 diǎn 磕碰 kēpèng 儿 ér 就 jiù 泄气 xièqì

    - không thể chỉ mới gặp một chút chèn ép mà đã nản lòng.

  • volume volume

    - 一 yī 气儿 qìér 跑 pǎo 了 le 五里 wǔlǐ 地 dì

    - chạy một mạch được năm dặm.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 得 dé 那么 nàme 快 kuài , 都捯 dōudáo 不过 bùguò 气儿 qìér 来 lái 了 le

    - anh ấy nói nhanh quá, dường như là nói không kịp thở.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 冷 lěng , 多 duō 喝 hē 点儿 diǎner 热汤 rètāng

    - Vào lúc thời tiết lạnh, nên uống nhiều nước canh ấm.

  • volume volume

    - 一连气儿 yīliánqìér 唱 chàng 了 le 四五个 sìwǔgè 歌 gē

    - hát liền bốn năm bài.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说话 shuōhuà 老是 lǎoshi 那么 nàme 大声 dàshēng 大气 dàqì , 调门儿 diàoménér 放 fàng 低 dī 点儿 diǎner 行不行 xíngbùxíng

    - anh cứ nói chuyện to như thế, nhỏ giọng một chút được không?

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 太 tài 小心眼儿 xiǎoxīnyǎner 了 le , 为 wèi 这么 zhème 点事 diǎnshì 也 yě 值得 zhíde 生气 shēngqì

    - mày hẹp hòi vừa chứ, vì tý chuyện thế mà cũng nổi giận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao