气举采汕 qì jǔ cǎi shàn
volume volume

Từ hán việt: 【khí cử thái sán】

Đọc nhanh: 气举采汕 (khí cử thái sán). Ý nghĩa là: Khai thác dầu bằng phương pháp gaslift.

Ý Nghĩa của "气举采汕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

气举采汕 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khai thác dầu bằng phương pháp gaslift

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 气举采汕

  • volume volume

    - 举止 jǔzhǐ 流气 liúqì

    - cử chỉ côn đồ.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 儿 ér 说完 shuōwán

    - Nói hết một mạch.

  • volume volume

    - 一 yī 气儿 qìér 跑 pǎo 了 le 五里 wǔlǐ 地 dì

    - chạy một mạch được năm dặm.

  • volume volume

    - 千万 qiānwàn 要 yào 沉住气 chénzhùqì , 不要 búyào 轻举妄动 qīngjǔwàngdòng

    - nhất định phải bình tĩnh, không nên khinh xuất làm xằng.

  • volume volume

    - 采用 cǎiyòng 举手表决 jǔshǒubiǎojué 方式 fāngshì

    - Áp dụng cách giơ tay biểu quyết

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 举动 jǔdòng 很大 hěndà 气 qì

    - Hành động của anh ấy rất hào phóng.

  • volume volume

    - 他 tā 举止 jǔzhǐ 带有 dàiyǒu 一丝 yīsī 发骚 fāsāo 的 de 气息 qìxī

    - Cách cô ấy hành xử mang một chút hơi phóng đãng.

  • volume volume

    - 蒸气 zhēngqì 加湿器 jiāshīqì 之所以 zhīsuǒyǐ 常为 chángwèi 人们 rénmen 所 suǒ 采用 cǎiyòng , 主要 zhǔyào 是 shì 由于 yóuyú 它 tā 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Sở dĩ máy tạo độ ẩm bằng hơi nước thường được mọi người sử dụng chủ yếu vì nó rất đơn giản.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 举›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+8 nét)
    • Pinyin: Jǔ
    • Âm hán việt: Cử
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FCQ (火金手)
    • Bảng mã:U+4E3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 汕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Shàn , Shuàn
    • Âm hán việt: San , Sán
    • Nét bút:丶丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EU (水山)
    • Bảng mã:U+6C55
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 采›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Biện 釆 (+1 nét)
    • Pinyin: Cǎi , Cài
    • Âm hán việt: Thái , Thải
    • Nét bút:ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BD (月木)
    • Bảng mã:U+91C7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao