气压缩机 qì yāsuō jī
volume volume

Từ hán việt: 【khí áp súc cơ】

Đọc nhanh: 气压缩机 (khí áp súc cơ). Ý nghĩa là: Máy nén khí.

Ý Nghĩa của "气压缩机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

气压缩机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Máy nén khí

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 气压缩机

  • volume volume

    - 压路机 yālùjī 是 shì 用来 yònglái 修筑道路 xiūzhùdàolù 的 de

    - Máy ủi được sử dụng để xây dựng đường.

  • volume volume

    - 压缩机 yāsuōjī 效率 xiàolǜ 很 hěn 高 gāo

    - Máy nén có hiệu suất rất cao.

  • volume volume

    - 大 dà 气球 qìqiú 注入 zhùrù 压缩空气 yāsuōkōngqì 後 hòu 几秒钟 jǐmiǎozhōng 就 jiù 充足 chōngzú 了 le 气 qì

    - Sau khi bơm khí nén vào quả bóng bay, chỉ trong vài giây là đủ khí.

  • volume volume

    - 压缩机 yāsuōjī 里 lǐ 有 yǒu 水汽 shuǐqì 吗 ma

    - Có hơi ẩm trong máy nén không?

  • volume volume

    - 乘胜追击 chéngshèngzhuījī , 不 bù 给 gěi 敌人 dírén 缓气 huǎnqì 的 de 机会 jīhuì

    - thừa thắng truy kích, không để quân địch có cơ hội hồi sức.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 的 de 机身 jīshēn 必须 bìxū 承受 chéngshòu 住 zhù 外界 wàijiè 的 de 空气 kōngqì 压力 yālì

    - thân máy bay phải chịu đựng áp lực không khí bên ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 一气之下 yíqìzhīxià 摔 shuāi 了 le 我 wǒ 的 de 手机 shǒujī

    - Anh ta dưới sự tức giận ném điện thoại tôi.

  • volume volume

    - 该 gāi 气体 qìtǐ 在 zài 压缩 yāsuō 状态 zhuàngtài 下 xià 贮存 zhùcún 於 yú 罐中 guànzhōng

    - Khí này được lưu trữ trong bình ở trạng thái nén.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+11 nét)
    • Pinyin: Sù , Suō
    • Âm hán việt: Súc
    • Nét bút:フフ一丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJOA (女一十人日)
    • Bảng mã:U+7F29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao