民事诉讼法 Mínshì sùsòng fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【dân sự tố tụng pháp】

Đọc nhanh: 民事诉讼法 (dân sự tố tụng pháp). Ý nghĩa là: Civil Procedural Law Tố tụng dân sự.

Ý Nghĩa của "民事诉讼法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Civil Procedural Law Tố tụng dân sự

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 民事诉讼法

  • volume volume

    - 人民 rénmín 要 yào 守法 shǒufǎ

    - Người dân cần phải tuân thủ pháp luật.

  • volume volume

    - 民事诉讼 mínshìsùsòng

    - tố tụng dân sự.

  • volume volume

    - 申诉 shēnsù 民事诉讼 mínshìsùsòng 中 zhōng 被告 bèigào 对 duì 原告 yuángào 所 suǒ 做 zuò 的 de 陈述 chénshù 状 zhuàng 的 de 回答 huídá

    - Trả lời tuyên bố của nguyên đơn từ bị đơn trong vụ kiện dân sự.

  • volume volume

    - 选择性 xuǎnzéxìng 执法 zhífǎ 的 de 诉讼 sùsòng 案件 ànjiàn 被 bèi 驳回 bóhuí

    - Vụ kiện dựa trên thực thi có chọn lọc bị từ chối.

  • volume volume

    - 诉讼 sùsòng 记录 jìlù 法律 fǎlǜ 案件 ànjiàn 中 zhōng 法庭 fǎtíng 诉讼 sùsòng 程序 chéngxù 的 de 简要 jiǎnyào 记录 jìlù

    - Bản ghi tố tụng là một bản ghi tóm tắt về quy trình tố tụng tại tòa án trong một vụ án pháp lý.

  • volume volume

    - 诉讼 sùsòng 事宜 shìyí 由 yóu 法律顾问 fǎlǜgùwèn 代理 dàilǐ

    - Các vấn đề kiện tụng được đại diện bởi các cố vấn pháp lý.

  • volume volume

    - 他采 tācǎi 了 le 不少 bùshǎo 民间故事 mínjiāngùshì

    - Anh ấy thu thập không ít chuyện dân gian.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 说法 shuōfǎ 与 yǔ 事实 shìshí 相吻合 xiāngwěnhé

    - Lời của anh ấy đúng với sự thật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 民›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thị 氏 (+1 nét)
    • Pinyin: Mián , Mín
    • Âm hán việt: Dân , Miên
    • Nét bút:フ一フ一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:RVP (口女心)
    • Bảng mã:U+6C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 讼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Róng , Sòng
    • Âm hán việt: Tụng
    • Nét bút:丶フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVCI (戈女金戈)
    • Bảng mã:U+8BBC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 诉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:丶フノノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHMY (戈女竹一卜)
    • Bảng mã:U+8BC9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao