毛刺儿 máocì er
volume volume

Từ hán việt: 【mao thứ nhi】

Đọc nhanh: 毛刺儿 (mao thứ nhi). Ý nghĩa là: gờ ráp.

Ý Nghĩa của "毛刺儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

毛刺儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gờ ráp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 毛刺儿

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 白毛女 báimáonǚ 里 lǐ 扮演 bànyǎn 喜儿 xǐér

    - cô ấy đóng vai Hỉ nhi trong vở "Bạch mao nữ"

  • volume volume

    - 我 wǒ 女儿 nǚér 非常 fēicháng 喜欢 xǐhuan 吃 chī 毛 máo 荔枝 lìzhī

    - Con gái tôi cực kì thích ăn quả chôm chôm.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 两撇 liǎngpiē 儿 ér 漆黑 qīhēi 的 de 眉毛 méimao

    - Hắn có nét lông mày đen nhánh.

  • volume volume

    - 眉毛 méimao 脱 tuō 了 le , 只 zhǐ 剩下 shèngxià 两道 liǎngdào 肉岗儿 ròugǎngér

    - Lông mày rụng hết rồi, chỉ còn lại hai lằn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 之前 zhīqián 一直 yìzhí 害怕 hàipà 玩 wán 蹦极 bèngjí , 今天 jīntiān 终于 zhōngyú 横下心 héngxiàxīn 玩儿 wáner 了 le 一次 yīcì , 太 tài 刺激 cìjī 了 le

    - Tôi trước đây rất sợ chơi nhảy lầu mạo hiểm, hôm nay cuối cùng cũng hạ quyết tâm thử một phen, quá là kích thích luôn.

  • volume volume

    - 小强 xiǎoqiáng 怒目圆睁 nùmùyuánzhēng , 眉毛 méimao 竖起 shùqǐ , 头发 tóufà 根根立 gēngēnlì 起 qǐ , 嘴里 zuǐlǐ 喷出 pēnchū 刺耳 cìěr 的 de 声音 shēngyīn

    - Tiểu Cường trợn tròn mắt tức giận, lông mày dựng lên, dựng tóc gáy, từ trong miệng phát ra một âm thanh chói tai.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 哪 nǎ 样儿 yànger 颜色 yánsè 的 de 毛线 máoxiàn

    - chị muốn len màu nào?

  • volume volume

    - 他 tā 特别 tèbié 抠门儿 kōuméner 。 如 rú 你 nǐ 问 wèn 他 tā 要 yào 一毛钱 yīmáoqián 他 tā 多一分 duōyīfēn 都 dōu 不 bù 给 gěi 你 nǐ

    - Ông ta cực kỳ bủn xỉn. Nếu mày xin ông ta một hào, ông ta sẽ không cho mày dư thêm một xu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 刺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cì , Qì
    • Âm hán việt: Thích , Thứ
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DBLN (木月中弓)
    • Bảng mã:U+523A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao