毕业图案 bìyè tú'àn
volume volume

Từ hán việt: 【tất nghiệp đồ án】

Đọc nhanh: 毕业图案 (tất nghiệp đồ án). Ý nghĩa là: đồ án tốt nghiệp.

Ý Nghĩa của "毕业图案" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

毕业图案 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồ án tốt nghiệp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 毕业图案

  • volume volume

    - 专心 zhuānxīn 地 dì 绣 xiù 图案 túàn

    - Tập trung thêu hoa văn.

  • volume volume

    - 业经 yèjīng 呈报 chéngbào 在案 zàiàn

    - đã trình báo và đưa vào hồ sơ.

  • volume volume

    - 他 tā 今年 jīnnián 就要 jiùyào 毕业 bìyè 了 le

    - Anh ấy sẽ tốt nghiệp trong năm nay.

  • volume volume

    - 他 tā 初中 chūzhōng 毕业 bìyè

    - Anh ấy tốt nghiệp trung học cơ sở.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 毕业典礼 bìyèdiǎnlǐ 上 shàng 合影 héyǐng

    - Bọn họ chụp ảnh chung tại lễ tốt nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 再 zài 这样 zhèyàng 下去 xiàqù 毕 bì 不了 bùliǎo 业 yè

    - Cậu ấy cứ lơ là như vậy thì đừng hòng tốt nghiệp.

  • volume volume

    - 不是 búshì 像 xiàng 和 hé 萨莉 sàlì · 琼斯 qióngsī 在 zài 毕业 bìyè 舞会 wǔhuì 上 shàng 那次 nàcì

    - Không giống như Sally Jones và vũ hội cấp cao.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 图案 túàn 缀 zhuì 在 zài 布上 bùshàng

    - Anh ấy đã nối họa tiết lên vải.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 图›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丨フノフ丶丶丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WHEY (田竹水卜)
    • Bảng mã:U+56FE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 案›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Án
    • Nét bút:丶丶フフノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JVD (十女木)
    • Bảng mã:U+6848
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+2 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tất
    • Nét bút:一フノフ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PPJ (心心十)
    • Bảng mã:U+6BD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao